NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2057

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T226/11Mậu NgọLưu NiênKhaiTâm
02/01T327/11Kỷ MùiTốc HỷBếMỹ
03/01T428/11Canh ThânXích KhẩuKiến
04/01T529/11Tân DậuTiểu CátTrừĐẩu
05/01T61/12Nhâm TuấtLưu NiênTrừNgưu
06/01T72/12Quý HợiTốc HỷMãnNữ
07/01CN3/12Giáp TýXích KhẩuBình
08/01T24/12Ất SửuTiểu CátĐịnhNguy
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T35/12Bình DầnKhông VongChấpThất
10/01T46/12Đinh MãoĐại AnPháBích
11/01T57/12Mậu ThìnLưu NiênNguyKhuê
12/01T68/12Kỷ TỵTốc HỷThànhLâu
13/01T79/12Canh NgọXích KhẩuThuVị
14/01CN10/12Tân MùiTiểu CátKhaiMão
15/01T211/12Nhâm ThânKhông VongBếTất
16/01T312/12Quý DậuĐại AnKiếnChủy
17/01T413/12Giáp TuấtLưu NiênTrừSâm
18/01T514/12Ất HợiTốc HỷMãnTỉnh
19/01T615/12Bình TýXích KhẩuBìnhQuỷ
20/01T716/12Đinh SửuTiểu CátĐịnhLiễu
21/01CN17/12Mậu DầnKhông VongChấpTinh
22/01T218/12Kỷ MãoĐại AnPháTrương
23/01T319/12Canh ThìnLưu NiênNguyDực
24/01T420/12Tân TỵTốc HỷThànhChẩn
25/01T521/12Nhâm NgọXích KhẩuThuGiác
26/01T622/12Quý MùiTiểu CátKhaiCang
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T723/12Giáp ThânKhông VongBếĐê
28/01CN24/12Ất DậuĐại AnKiếnPhòng
29/01T225/12Bình TuấtLưu NiênTrừTâm
30/01T326/12Đinh HợiTốc HỷMãnMỹ
31/01T427/12Mậu TýXích KhẩuBình

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2057

02/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 06/01 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 10/01 (Đại An, Đinh Mão) • 12/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 16/01 (Đại An, Quý Dậu) • 18/01 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 22/01 (Đại An, Kỷ Mão) • 24/01 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 28/01 (Đại An, Ất Dậu) • 30/01 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2057

03/01 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 07/01 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 09/01 (Không Vong, Bình Dần) • 13/01 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 15/01 (Không Vong, Nhâm Thân) • 19/01 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 21/01 (Không Vong, Mậu Dần) • 25/01 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 27/01 (Không Vong, Giáp Thân) • 31/01 (Xích Khẩu, Mậu Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2057

Ngày Âm Lịch:26-11-2056

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyMậu Ngọ tháng Canh Tý năm Bính Tý

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2057
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2057
1
Thứ Hai
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Bính Tý
26
Ngày Mậu Ngọ - Tháng Canh Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2057
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2057 (Ngày 26 tháng 11, Bính Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07286586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.