NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2050

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T310/1Nhâm TýKhông VongMãnDực
02/02T411/1Quý SửuĐại AnBìnhChẩn
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T512/1Giáp DầnLưu NiênĐịnhGiác
04/02T613/1Ất MãoTốc HỷChấpCang
05/02T714/1Bình ThìnXích KhẩuPháĐê
06/02CN15/1Đinh TỵTiểu CátNguyPhòng
07/02T216/1Mậu NgọKhông VongThànhTâm
08/02T317/1Kỷ MùiĐại AnThuMỹ
09/02T418/1Canh ThânLưu NiênKhai
10/02T519/1Tân DậuTốc HỷBếĐẩu
11/02T620/1Nhâm TuấtXích KhẩuKiếnNgưu
12/02T721/1Quý HợiTiểu CátTrừNữ
13/02CN22/1Giáp TýKhông VongMãn
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T223/1Ất SửuĐại AnBìnhNguy
15/02T324/1Bình DầnLưu NiênĐịnhThất
16/02T425/1Đinh MãoTốc HỷChấpBích
17/02T526/1Mậu ThìnXích KhẩuPháKhuê
18/02T627/1Kỷ TỵTiểu CátNguyLâu
19/02T728/1Canh NgọKhông VongThànhVị
20/02CN29/1Tân MùiĐại AnThuMão
21/02T21/2Nhâm ThânXích KhẩuThuTất
22/02T32/2Quý DậuTiểu CátKhaiChủy
23/02T43/2Giáp TuấtKhông VongBếSâm
24/02T54/2Ất HợiĐại AnKiếnTỉnh
25/02T65/2Bình TýLưu NiênTrừQuỷ
26/02T76/2Đinh SửuTốc HỷMãnLiễu
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN7/2Mậu DầnXích KhẩuBìnhTinh
28/02T28/2Kỷ MãoTiểu CátĐịnhTrương

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2050

02/02 (Đại An, Quý Sửu) • 04/02 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 08/02 (Đại An, Kỷ Mùi) • 10/02 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 14/02 (Đại An, Ất Sửu) • 16/02 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 20/02 (Đại An, Tân Mùi) • 24/02 (Đại An, Ất Hợi) • 26/02 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2050

01/02 (Không Vong, Nhâm Tý) • 05/02 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 07/02 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 11/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 13/02 (Không Vong, Giáp Tý) • 17/02 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 19/02 (Không Vong, Canh Ngọ) • 21/02 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 23/02 (Không Vong, Giáp Tuất) • 27/02 (Xích Khẩu, Mậu Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2050

Ngày Âm Lịch:10-1-2050

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyNhâm Tý tháng Mậu Dần năm Canh Ngọ

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2050
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2050
1
Thứ Ba
Tháng 1 năm Canh Ngọ
10
Ngày Nhâm Tý - Tháng Mậu Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2050
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2050 (Ngày 10 tháng 1, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tý thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09306788
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.