NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2050

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T78/12Tân TỵTốc HỷThànhLiễu
02/01CN9/12Nhâm NgọXích KhẩuThuTinh
03/01T210/12Quý MùiTiểu CátKhaiTrương
04/01T311/12Giáp ThânKhông VongBếDực
05/01T412/12Ất DậuĐại AnKiếnChẩn
06/01T513/12Bình TuấtLưu NiênTrừGiác
07/01T614/12Đinh HợiTốc HỷMãnCang
08/01T715/12Mậu TýXích KhẩuBìnhĐê
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
CN16/12Kỷ SửuTiểu CátĐịnhPhòng
10/01T217/12Canh DầnKhông VongChấpTâm
11/01T318/12Tân MãoĐại AnPháMỹ
12/01T419/12Nhâm ThìnLưu NiênNguy
13/01T520/12Quý TỵTốc HỷThànhĐẩu
14/01T621/12Giáp NgọXích KhẩuThuNgưu
15/01T722/12Ất MùiTiểu CátKhaiNữ
16/01CN23/12Bình ThânKhông VongBế
17/01T224/12Đinh DậuĐại AnKiếnNguy
18/01T325/12Mậu TuấtLưu NiênTrừThất
19/01T426/12Kỷ HợiTốc HỷMãnBích
20/01T527/12Canh TýXích KhẩuBìnhKhuê
21/01T628/12Tân SửuTiểu CátĐịnhLâu
22/01T729/12Nhâm DầnKhông VongChấpVị
23/01CN1/1Quý MãoTốc HỷChấpMão
24/01T22/1Giáp ThìnXích KhẩuPháTất
25/01T33/1Ất TỵTiểu CátNguyChủy
26/01T44/1Bình NgọKhông VongThànhSâm
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T55/1Đinh MùiĐại AnThuTỉnh
28/01T66/1Mậu ThânLưu NiênKhaiQuỷ
29/01T77/1Kỷ DậuTốc HỷBếLiễu
30/01CN8/1Canh TuấtXích KhẩuKiếnTinh
31/01T29/1Tân HợiTiểu CátTrừTrương

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2050

01/01 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 05/01 (Đại An, Ất Dậu) • 07/01 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 11/01 (Đại An, Tân Mão) • 13/01 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 17/01 (Đại An, Đinh Dậu) • 19/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 23/01 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 27/01 (Đại An, Đinh Mùi) • 29/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2050

02/01 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 04/01 (Không Vong, Giáp Thân) • 08/01 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 10/01 (Không Vong, Canh Dần) • 14/01 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 16/01 (Không Vong, Bình Thân) • 20/01 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 22/01 (Không Vong, Nhâm Dần) • 24/01 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 26/01 (Không Vong, Bình Ngọ) • 30/01 (Xích Khẩu, Canh Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2050

Ngày Âm Lịch:8-12-2049

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyTân Tỵ tháng Đinh Sửu năm Kỷ Tỵ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2050
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2050
1
Thứ Bảy
Tết Dương lịch
Tháng 12 năm Kỷ Tỵ
8
Ngày Tân Tỵ - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2050
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2050 (Ngày 08 tháng 12, Kỷ Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Tỵ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214263
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.