NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2048

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T718/12Tân SửuĐại AnĐịnhLiễu
02/02CN19/12Nhâm DầnLưu NiênChấpTinh
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T220/12Quý MãoTốc HỷPháTrương
04/02T321/12Giáp ThìnXích KhẩuNguyDực
05/02T422/12Ất TỵTiểu CátThànhChẩn
06/02T523/12Bình NgọKhông VongThuGiác
07/02T624/12Đinh MùiĐại AnKhaiCang
08/02T725/12Mậu ThânLưu NiênBếĐê
09/02CN26/12Kỷ DậuTốc HỷKiếnPhòng
10/02T227/12Canh TuấtXích KhẩuTrừTâm
11/02T328/12Tân HợiTiểu CátMãnMỹ
12/02T429/12Nhâm TýKhông VongBình
13/02T530/12Quý SửuĐại AnĐịnhĐẩu
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T61/1Giáp DầnTốc HỷĐịnhNgưu
15/02T72/1Ất MãoXích KhẩuChấpNữ
16/02CN3/1Bình ThìnTiểu CátPhá
17/02T24/1Đinh TỵKhông VongNguyNguy
18/02T35/1Mậu NgọĐại AnThànhThất
19/02T46/1Kỷ MùiLưu NiênThuBích
20/02T57/1Canh ThânTốc HỷKhaiKhuê
21/02T68/1Tân DậuXích KhẩuBếLâu
22/02T79/1Nhâm TuấtTiểu CátKiếnVị
23/02CN10/1Quý HợiKhông VongTrừMão
24/02T211/1Giáp TýĐại AnMãnTất
25/02T312/1Ất SửuLưu NiênBìnhChủy
26/02T413/1Bình DầnTốc HỷĐịnhSâm
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T514/1Đinh MãoXích KhẩuChấpTỉnh
28/02T615/1Mậu ThìnTiểu CátPháQuỷ
29/02T716/1Kỷ TỵKhông VongNguyLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2048

01/02 (Đại An, Tân Sửu) • 03/02 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 07/02 (Đại An, Đinh Mùi) • 09/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 13/02 (Đại An, Quý Sửu) • 14/02 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 18/02 (Đại An, Mậu Ngọ) • 20/02 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 24/02 (Đại An, Giáp Tý) • 26/02 (Tốc Hỷ, Bình Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2048

04/02 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 06/02 (Không Vong, Bình Ngọ) • 10/02 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 12/02 (Không Vong, Nhâm Tý) • 15/02 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 17/02 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 21/02 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 23/02 (Không Vong, Quý Hợi) • 27/02 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 29/02 (Không Vong, Kỷ Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2048

Ngày Âm Lịch:18-12-2047

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyTân Sửu tháng Quý Sửu năm Đinh Mão

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2048
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2048
1
Thứ Bảy
Tháng 12 năm Đinh Mão
18
Ngày Tân Sửu - Tháng Quý Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2048
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2048 (Ngày 18 tháng 12, Đinh Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Sửu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18397697
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.