NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2048

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T416/11Canh NgọXích KhẩuKhaiSâm
02/01T517/11Tân MùiTiểu CátBếTỉnh
03/01T618/11Nhâm ThânKhông VongKiếnQuỷ
04/01T719/11Quý DậuĐại AnTrừLiễu
05/01CN20/11Giáp TuấtLưu NiênMãnTinh
06/01T221/11Ất HợiTốc HỷBìnhTrương
07/01T322/11Bình TýXích KhẩuĐịnhDực
08/01T423/11Đinh SửuTiểu CátChấpChẩn
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T524/11Mậu DầnKhông VongPháGiác
10/01T625/11Kỷ MãoĐại AnNguyCang
11/01T726/11Canh ThìnLưu NiênThànhĐê
12/01CN27/11Tân TỵTốc HỷThuPhòng
13/01T228/11Nhâm NgọXích KhẩuKhaiTâm
14/01T329/11Quý MùiTiểu CátBếMỹ
15/01T41/12Giáp ThânLưu NiênBế
16/01T52/12Ất DậuTốc HỷKiếnĐẩu
17/01T63/12Bình TuấtXích KhẩuTrừNgưu
18/01T74/12Đinh HợiTiểu CátMãnNữ
19/01CN5/12Mậu TýKhông VongBình
20/01T26/12Kỷ SửuĐại AnĐịnhNguy
21/01T37/12Canh DầnLưu NiênChấpThất
22/01T48/12Tân MãoTốc HỷPháBích
23/01T59/12Nhâm ThìnXích KhẩuNguyKhuê
24/01T610/12Quý TỵTiểu CátThànhLâu
25/01T711/12Giáp NgọKhông VongThuVị
26/01CN12/12Ất MùiĐại AnKhaiMão
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T213/12Bình ThânLưu NiênBếTất
28/01T314/12Đinh DậuTốc HỷKiếnChủy
29/01T415/12Mậu TuấtXích KhẩuTrừSâm
30/01T516/12Kỷ HợiTiểu CátMãnTỉnh
31/01T617/12Canh TýKhông VongBìnhQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2048

04/01 (Đại An, Quý Dậu) • 06/01 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 10/01 (Đại An, Kỷ Mão) • 12/01 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 16/01 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 20/01 (Đại An, Kỷ Sửu) • 22/01 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 26/01 (Đại An, Ất Mùi) • 28/01 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2048

01/01 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 03/01 (Không Vong, Nhâm Thân) • 07/01 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 09/01 (Không Vong, Mậu Dần) • 13/01 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 17/01 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 19/01 (Không Vong, Mậu Tý) • 23/01 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 25/01 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 29/01 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 31/01 (Không Vong, Canh Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2048

Ngày Âm Lịch:16-11-2047

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyCanh Ngọ tháng Nhâm Tý năm Đinh Mão

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2048
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2048
1
Thứ Tư
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Đinh Mão
16
Ngày Canh Ngọ - Tháng Nhâm Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2048
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2048 (Ngày 16 tháng 11, Đinh Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Ngọ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305172
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.