NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2043

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02CN22/12Ất HợiTiểu CátMãnMão
02/02T223/12Bình TýKhông VongBìnhTất
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T324/12Đinh SửuĐại AnĐịnhChủy
04/02T425/12Mậu DầnLưu NiênChấpSâm
05/02T526/12Kỷ MãoTốc HỷPháTỉnh
06/02T627/12Canh ThìnXích KhẩuNguyQuỷ
07/02T728/12Tân TỵTiểu CátThànhLiễu
08/02CN29/12Nhâm NgọKhông VongThuTinh
09/02T230/12Quý MùiĐại AnKhaiTrương
10/02T31/1Giáp ThânTốc HỷKhaiDực
11/02T42/1Ất DậuXích KhẩuBếChẩn
12/02T53/1Bình TuấtTiểu CátKiếnGiác
13/02T64/1Đinh HợiKhông VongTrừCang
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T75/1Mậu TýĐại AnMãnĐê
15/02CN6/1Kỷ SửuLưu NiênBìnhPhòng
16/02T27/1Canh DầnTốc HỷĐịnhTâm
17/02T38/1Tân MãoXích KhẩuChấpMỹ
18/02T49/1Nhâm ThìnTiểu CátPhá
19/02T510/1Quý TỵKhông VongNguyĐẩu
20/02T611/1Giáp NgọĐại AnThànhNgưu
21/02T712/1Ất MùiLưu NiênThuNữ
22/02CN13/1Bình ThânTốc HỷKhai
23/02T214/1Đinh DậuXích KhẩuBếNguy
24/02T315/1Mậu TuấtTiểu CátKiếnThất
25/02T416/1Kỷ HợiKhông VongTrừBích
26/02T517/1Canh TýĐại AnMãnKhuê
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T618/1Tân SửuLưu NiênBìnhLâu
28/02T719/1Nhâm DầnTốc HỷĐịnhVị

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2043

03/02 (Đại An, Đinh Sửu) • 05/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 09/02 (Đại An, Quý Mùi) • 10/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 14/02 (Đại An, Mậu Tý) • 16/02 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 20/02 (Đại An, Giáp Ngọ) • 22/02 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 26/02 (Đại An, Canh Tý) • 28/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2043

02/02 (Không Vong, Bình Tý) • 06/02 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 08/02 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 11/02 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 13/02 (Không Vong, Đinh Hợi) • 17/02 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 19/02 (Không Vong, Quý Tỵ) • 23/02 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 25/02 (Không Vong, Kỷ Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2043

Ngày Âm Lịch:22-12-2042

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyẤt Hợi tháng Quý Sửu năm Nhâm Tuất

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2043
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2043
1
Chủ Nhật
Tháng 12 năm Nhâm Tuất
22
Ngày Ất Hợi - Tháng Quý Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2043
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2043 (Ngày 22 tháng 12, Nhâm Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Hợi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
17547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.