NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2043

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T521/11Giáp ThìnTốc HỷThànhKhuê
02/01T622/11Ất TỵXích KhẩuThuLâu
03/01T723/11Bình NgọTiểu CátKhaiVị
04/01CN24/11Đinh MùiKhông VongBếMão
05/01T225/11Mậu ThânĐại AnKiếnTất
06/01T326/11Kỷ DậuLưu NiênTrừChủy
07/01T427/11Canh TuấtTốc HỷMãnSâm
08/01T528/11Tân HợiXích KhẩuBìnhTỉnh
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T629/11Nhâm TýTiểu CátĐịnhQuỷ
10/01T730/11Quý SửuKhông VongChấpLiễu
11/01CN1/12Giáp DầnLưu NiênChấpTinh
12/01T22/12Ất MãoTốc HỷPháTrương
13/01T33/12Bình ThìnXích KhẩuNguyDực
14/01T44/12Đinh TỵTiểu CátThànhChẩn
15/01T55/12Mậu NgọKhông VongThuGiác
16/01T66/12Kỷ MùiĐại AnKhaiCang
17/01T77/12Canh ThânLưu NiênBếĐê
18/01CN8/12Tân DậuTốc HỷKiếnPhòng
19/01T29/12Nhâm TuấtXích KhẩuTrừTâm
20/01T310/12Quý HợiTiểu CátMãnMỹ
21/01T411/12Giáp TýKhông VongBình
22/01T512/12Ất SửuĐại AnĐịnhĐẩu
23/01T613/12Bình DầnLưu NiênChấpNgưu
24/01T714/12Đinh MãoTốc HỷPháNữ
25/01CN15/12Mậu ThìnXích KhẩuNguy
26/01T216/12Kỷ TỵTiểu CátThànhNguy
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T317/12Canh NgọKhông VongThuThất
28/01T418/12Tân MùiĐại AnKhaiBích
29/01T519/12Nhâm ThânLưu NiênBếKhuê
30/01T620/12Quý DậuTốc HỷKiếnLâu
31/01T721/12Giáp TuấtXích KhẩuTrừVị

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2043

01/01 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 05/01 (Đại An, Mậu Thân) • 07/01 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 12/01 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 16/01 (Đại An, Kỷ Mùi) • 18/01 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 22/01 (Đại An, Ất Sửu) • 24/01 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 28/01 (Đại An, Tân Mùi) • 30/01 (Tốc Hỷ, Quý Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2043

02/01 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 04/01 (Không Vong, Đinh Mùi) • 08/01 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 10/01 (Không Vong, Quý Sửu) • 13/01 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 15/01 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 19/01 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 21/01 (Không Vong, Giáp Tý) • 25/01 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 27/01 (Không Vong, Canh Ngọ) • 31/01 (Xích Khẩu, Giáp Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2043

Ngày Âm Lịch:21-11-2042

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyGiáp Thìn tháng Nhâm Tý năm Nhâm Tuất

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2043
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2043
1
Thứ Năm
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Nhâm Tuất
21
Ngày Giáp Thìn - Tháng Nhâm Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2043
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2043 (Ngày 21 tháng 11, Nhâm Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thìn thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.