| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/02 | T4 | 19/12 | Kỷ Mùi | Lưu Niên | Khai | Bích |
| 02/02 | T5 | 20/12 | Canh Thân | Tốc Hỷ | Bế | Khuê |
| 03/02 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam | T6 | 21/12 | Tân Dậu | Xích Khẩu | Kiến | Lâu |
| 04/02 | T7 | 22/12 | Nhâm Tuất | Tiểu Cát | Trừ | Vị |
| 05/02 | CN | 23/12 | Quý Hợi | Không Vong | Mãn | Mão |
| 06/02 | T2 | 24/12 | Giáp Tý | Đại An | Bình | Tất |
| 07/02 | T3 | 25/12 | Ất Sửu | Lưu Niên | Định | Chủy |
| 08/02 | T4 | 26/12 | Bình Dần | Tốc Hỷ | Chấp | Sâm |
| 09/02 | T5 | 27/12 | Đinh Mão | Xích Khẩu | Phá | Tỉnh |
| 10/02 | T6 | 28/12 | Mậu Thìn | Tiểu Cát | Nguy | Quỷ |
| 11/02 | T7 | 29/12 | Kỷ Tỵ | Không Vong | Thành | Liễu |
| 12/02 | CN | 1/1 | Canh Ngọ | Tốc Hỷ | Thành | Tinh |
| 13/02 | T2 | 2/1 | Tân Mùi | Xích Khẩu | Thu | Trương |
| 14/02 Ngày Lễ tình nhân (Valentine) | T3 | 3/1 | Nhâm Thân | Tiểu Cát | Khai | Dực |
| 15/02 | T4 | 4/1 | Quý Dậu | Không Vong | Bế | Chẩn |
| 16/02 | T5 | 5/1 | Giáp Tuất | Đại An | Kiến | Giác |
| 17/02 | T6 | 6/1 | Ất Hợi | Lưu Niên | Trừ | Cang |
| 18/02 | T7 | 7/1 | Bình Tý | Tốc Hỷ | Mãn | Đê |
| 19/02 | CN | 8/1 | Đinh Sửu | Xích Khẩu | Bình | Phòng |
| 20/02 | T2 | 9/1 | Mậu Dần | Tiểu Cát | Định | Tâm |
| 21/02 | T3 | 10/1 | Kỷ Mão | Không Vong | Chấp | Mỹ |
| 22/02 | T4 | 11/1 | Canh Thìn | Đại An | Phá | Cơ |
| 23/02 | T5 | 12/1 | Tân Tỵ | Lưu Niên | Nguy | Đẩu |
| 24/02 | T6 | 13/1 | Nhâm Ngọ | Tốc Hỷ | Thành | Ngưu |
| 25/02 | T7 | 14/1 | Quý Mùi | Xích Khẩu | Thu | Nữ |
| 26/02 | CN | 15/1 | Giáp Thân | Tiểu Cát | Khai | Hư |
| 27/02 Ngày Thầy thuốc Việt Nam | T2 | 16/1 | Ất Dậu | Không Vong | Bế | Nguy |
| 28/02 | T3 | 17/1 | Bình Tuất | Đại An | Kiến | Thất |
| 29/02 | T4 | 18/1 | Đinh Hợi | Lưu Niên | Trừ | Bích |
Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2040
02/02 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 06/02 (Đại An, Giáp Tý) • 08/02 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 12/02 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 16/02 (Đại An, Giáp Tuất) • 18/02 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 22/02 (Đại An, Canh Thìn) • 24/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 28/02 (Đại An, Bình Tuất)
Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2040
03/02 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 05/02 (Không Vong, Quý Hợi) • 09/02 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 11/02 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 13/02 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 15/02 (Không Vong, Quý Dậu) • 19/02 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 21/02 (Không Vong, Kỷ Mão) • 25/02 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 27/02 (Không Vong, Ất Dậu)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-2-2040
Ngày Âm Lịch:19-12-2039
Ngày trong tuần:Thứ Tư
NgàyKỷ Mùi tháng Đinh Sửu năm Kỷ Mùi
Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Giờ Hắc Đạo | Mão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Ngũ Hành | Ngày Kỷ Mùi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục) Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Lưu Niên Bình Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Khai Tốt Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học Kiêng cữ: An táng |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Bích (Dư (Nhím)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Bắc Tài Thần: Chính Nam Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 18396081 |