NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2040

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T419/12Kỷ MùiLưu NiênKhaiBích
02/02T520/12Canh ThânTốc HỷBếKhuê
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T621/12Tân DậuXích KhẩuKiếnLâu
04/02T722/12Nhâm TuấtTiểu CátTrừVị
05/02CN23/12Quý HợiKhông VongMãnMão
06/02T224/12Giáp TýĐại AnBìnhTất
07/02T325/12Ất SửuLưu NiênĐịnhChủy
08/02T426/12Bình DầnTốc HỷChấpSâm
09/02T527/12Đinh MãoXích KhẩuPháTỉnh
10/02T628/12Mậu ThìnTiểu CátNguyQuỷ
11/02T729/12Kỷ TỵKhông VongThànhLiễu
12/02CN1/1Canh NgọTốc HỷThànhTinh
13/02T22/1Tân MùiXích KhẩuThuTrương
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T33/1Nhâm ThânTiểu CátKhaiDực
15/02T44/1Quý DậuKhông VongBếChẩn
16/02T55/1Giáp TuấtĐại AnKiếnGiác
17/02T66/1Ất HợiLưu NiênTrừCang
18/02T77/1Bình TýTốc HỷMãnĐê
19/02CN8/1Đinh SửuXích KhẩuBìnhPhòng
20/02T29/1Mậu DầnTiểu CátĐịnhTâm
21/02T310/1Kỷ MãoKhông VongChấpMỹ
22/02T411/1Canh ThìnĐại AnPhá
23/02T512/1Tân TỵLưu NiênNguyĐẩu
24/02T613/1Nhâm NgọTốc HỷThànhNgưu
25/02T714/1Quý MùiXích KhẩuThuNữ
26/02CN15/1Giáp ThânTiểu CátKhai
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T216/1Ất DậuKhông VongBếNguy
28/02T317/1Bình TuấtĐại AnKiếnThất
29/02T418/1Đinh HợiLưu NiênTrừBích

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2040

02/02 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 06/02 (Đại An, Giáp Tý) • 08/02 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 12/02 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 16/02 (Đại An, Giáp Tuất) • 18/02 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 22/02 (Đại An, Canh Thìn) • 24/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 28/02 (Đại An, Bình Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2040

03/02 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 05/02 (Không Vong, Quý Hợi) • 09/02 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 11/02 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 13/02 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 15/02 (Không Vong, Quý Dậu) • 19/02 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 21/02 (Không Vong, Kỷ Mão) • 25/02 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 27/02 (Không Vong, Ất Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2040

Ngày Âm Lịch:19-12-2039

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyKỷ Mùi tháng Đinh Sửu năm Kỷ Mùi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2040
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2040
1
Thứ Tư
Tháng 12 năm Kỷ Mùi
19
Ngày Kỷ Mùi - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2040
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2040 (Ngày 19 tháng 12, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mùi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.