NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2040

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
CN18/11Mậu TýKhông VongĐịnh
02/01T219/11Kỷ SửuĐại AnChấpNguy
03/01T320/11Canh DầnLưu NiênPháThất
04/01T421/11Tân MãoTốc HỷNguyBích
05/01T522/11Nhâm ThìnXích KhẩuThànhKhuê
06/01T623/11Quý TỵTiểu CátThuLâu
07/01T724/11Giáp NgọKhông VongKhaiVị
08/01CN25/11Ất MùiĐại AnBếMão
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T226/11Bình ThânLưu NiênKiếnTất
10/01T327/11Đinh DậuTốc HỷTrừChủy
11/01T428/11Mậu TuấtXích KhẩuMãnSâm
12/01T529/11Kỷ HợiTiểu CátBìnhTỉnh
13/01T630/11Canh TýKhông VongĐịnhQuỷ
14/01T71/12Tân SửuLưu NiênĐịnhLiễu
15/01CN2/12Nhâm DầnTốc HỷChấpTinh
16/01T23/12Quý MãoXích KhẩuPháTrương
17/01T34/12Giáp ThìnTiểu CátNguyDực
18/01T45/12Ất TỵKhông VongThànhChẩn
19/01T56/12Bình NgọĐại AnThuGiác
20/01T67/12Đinh MùiLưu NiênKhaiCang
21/01T78/12Mậu ThânTốc HỷBếĐê
22/01CN9/12Kỷ DậuXích KhẩuKiếnPhòng
23/01T210/12Canh TuấtTiểu CátTrừTâm
24/01T311/12Tân HợiKhông VongMãnMỹ
25/01T412/12Nhâm TýĐại AnBình
26/01T513/12Quý SửuLưu NiênĐịnhĐẩu
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T614/12Giáp DầnTốc HỷChấpNgưu
28/01T715/12Ất MãoXích KhẩuPháNữ
29/01CN16/12Bình ThìnTiểu CátNguy
30/01T217/12Đinh TỵKhông VongThànhNguy
31/01T318/12Mậu NgọĐại AnThuThất

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2040

02/01 (Đại An, Kỷ Sửu) • 04/01 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 08/01 (Đại An, Ất Mùi) • 10/01 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 15/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 19/01 (Đại An, Bình Ngọ) • 21/01 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 25/01 (Đại An, Nhâm Tý) • 27/01 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 31/01 (Đại An, Mậu Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2040

01/01 (Không Vong, Mậu Tý) • 05/01 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 07/01 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 11/01 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 13/01 (Không Vong, Canh Tý) • 16/01 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 18/01 (Không Vong, Ất Tỵ) • 22/01 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 24/01 (Không Vong, Tân Hợi) • 28/01 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 30/01 (Không Vong, Đinh Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2040

Ngày Âm Lịch:18-11-2039

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyMậu Tý tháng Bính Tý năm Kỷ Mùi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2040
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2040
1
Chủ Nhật
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Kỷ Mùi
18
Ngày Mậu Tý - Tháng Bính Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2040
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2040 (Ngày 18 tháng 11, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tý thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214279
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.