NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2039

9 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T39/1Giáp DầnTiểu CátĐịnhThất
02/02T410/1Ất MãoKhông VongChấpBích
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T511/1Bình ThìnĐại AnPháKhuê
04/02T612/1Đinh TỵLưu NiênNguyLâu
05/02T713/1Mậu NgọTốc HỷThànhVị
06/02CN14/1Kỷ MùiXích KhẩuThuMão
07/02T215/1Canh ThânTiểu CátKhaiTất
08/02T316/1Tân DậuKhông VongBếChủy
09/02T417/1Nhâm TuấtĐại AnKiếnSâm
10/02T518/1Quý HợiLưu NiênTrừTỉnh
11/02T619/1Giáp TýTốc HỷMãnQuỷ
12/02T720/1Ất SửuXích KhẩuBìnhLiễu
13/02CN21/1Bình DầnTiểu CátĐịnhTinh
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T222/1Đinh MãoKhông VongChấpTrương
15/02T323/1Mậu ThìnĐại AnPháDực
16/02T424/1Kỷ TỵLưu NiênNguyChẩn
17/02T525/1Canh NgọTốc HỷThànhGiác
18/02T626/1Tân MùiXích KhẩuThuCang
19/02T727/1Nhâm ThânTiểu CátKhaiĐê
20/02CN28/1Quý DậuKhông VongBếPhòng
21/02T229/1Giáp TuấtĐại AnKiếnTâm
22/02T330/1Ất HợiLưu NiênTrừMỹ
23/02T41/2Bình TýXích KhẩuTrừ
24/02T52/2Đinh SửuTiểu CátMãnĐẩu
25/02T63/2Mậu DầnKhông VongBìnhNgưu
26/02T74/2Kỷ MãoĐại AnĐịnhNữ
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN5/2Canh ThìnLưu NiênChấp
28/02T26/2Tân TỵTốc HỷPháNguy

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2039

03/02 (Đại An, Bình Thìn) • 05/02 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 09/02 (Đại An, Nhâm Tuất) • 11/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 15/02 (Đại An, Mậu Thìn) • 17/02 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 21/02 (Đại An, Giáp Tuất) • 26/02 (Đại An, Kỷ Mão) • 28/02 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2039

02/02 (Không Vong, Ất Mão) • 06/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 08/02 (Không Vong, Tân Dậu) • 12/02 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 14/02 (Không Vong, Đinh Mão) • 18/02 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 20/02 (Không Vong, Quý Dậu) • 23/02 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 25/02 (Không Vong, Mậu Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2039

Ngày Âm Lịch:9-1-2039

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyGiáp Dần tháng Bính Dần năm Kỷ Mùi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2039
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2039
1
Thứ Ba
Tháng 1 năm Kỷ Mùi
9
Ngày Giáp Dần - Tháng Bính Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2039
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2039 (Ngày 09 tháng 1, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Dần thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.