NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2039

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T77/12Quý MùiLưu NiênKhaiNữ
02/01CN8/12Giáp ThânTốc HỷBế
03/01T29/12Ất DậuXích KhẩuKiếnNguy
04/01T310/12Bình TuấtTiểu CátTrừThất
05/01T411/12Đinh HợiKhông VongMãnBích
06/01T512/12Mậu TýĐại AnBìnhKhuê
07/01T613/12Kỷ SửuLưu NiênĐịnhLâu
08/01T714/12Canh DầnTốc HỷChấpVị
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
CN15/12Tân MãoXích KhẩuPháMão
10/01T216/12Nhâm ThìnTiểu CátNguyTất
11/01T317/12Quý TỵKhông VongThànhChủy
12/01T418/12Giáp NgọĐại AnThuSâm
13/01T519/12Ất MùiLưu NiênKhaiTỉnh
14/01T620/12Bình ThânTốc HỷBếQuỷ
15/01T721/12Đinh DậuXích KhẩuKiếnLiễu
16/01CN22/12Mậu TuấtTiểu CátTrừTinh
17/01T223/12Kỷ HợiKhông VongMãnTrương
18/01T324/12Canh TýĐại AnBìnhDực
19/01T425/12Tân SửuLưu NiênĐịnhChẩn
20/01T526/12Nhâm DầnTốc HỷChấpGiác
21/01T627/12Quý MãoXích KhẩuPháCang
22/01T728/12Giáp ThìnTiểu CátNguyĐê
23/01CN29/12Ất TỵKhông VongThànhPhòng
24/01T21/1Bình NgọTốc HỷThànhTâm
25/01T32/1Đinh MùiXích KhẩuThuMỹ
26/01T43/1Mậu ThânTiểu CátKhai
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T54/1Kỷ DậuKhông VongBếĐẩu
28/01T65/1Canh TuấtĐại AnKiếnNgưu
29/01T76/1Tân HợiLưu NiênTrừNữ
30/01CN7/1Nhâm TýTốc HỷMãn
31/01T28/1Quý SửuXích KhẩuBìnhNguy

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2039

02/01 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 06/01 (Đại An, Mậu Tý) • 08/01 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 12/01 (Đại An, Giáp Ngọ) • 14/01 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 18/01 (Đại An, Canh Tý) • 20/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 24/01 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 28/01 (Đại An, Canh Tuất) • 30/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2039

03/01 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 05/01 (Không Vong, Đinh Hợi) • 09/01 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 11/01 (Không Vong, Quý Tỵ) • 15/01 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 17/01 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 21/01 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 23/01 (Không Vong, Ất Tỵ) • 25/01 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 27/01 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 31/01 (Xích Khẩu, Quý Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2039

Ngày Âm Lịch:7-12-2038

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyQuý Mùi tháng Ất Sửu năm Mậu Ngọ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2039
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2039
1
Thứ Bảy
Tết Dương lịch
Tháng 12 năm Mậu Ngọ
7
Ngày Quý Mùi - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2039
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2039 (Ngày 07 tháng 12, Mậu Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Mùi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.