NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2030

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T629/12Đinh MãoKhông VongPháCang
02/02T71/1Mậu ThìnTốc HỷPháĐê
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
CN2/1Kỷ TỵXích KhẩuNguyPhòng
04/02T23/1Canh NgọTiểu CátThànhTâm
05/02T34/1Tân MùiKhông VongThuMỹ
06/02T45/1Nhâm ThânĐại AnKhai
07/02T56/1Quý DậuLưu NiênBếĐẩu
08/02T67/1Giáp TuấtTốc HỷKiếnNgưu
09/02T78/1Ất HợiXích KhẩuTrừNữ
10/02CN9/1Bình TýTiểu CátMãn
11/02T210/1Đinh SửuKhông VongBìnhNguy
12/02T311/1Mậu DầnĐại AnĐịnhThất
13/02T412/1Kỷ MãoLưu NiênChấpBích
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T513/1Canh ThìnTốc HỷPháKhuê
15/02T614/1Tân TỵXích KhẩuNguyLâu
16/02T715/1Nhâm NgọTiểu CátThànhVị
17/02CN16/1Quý MùiKhông VongThuMão
18/02T217/1Giáp ThânĐại AnKhaiTất
19/02T318/1Ất DậuLưu NiênBếChủy
20/02T419/1Bình TuấtTốc HỷKiếnSâm
21/02T520/1Đinh HợiXích KhẩuTrừTỉnh
22/02T621/1Mậu TýTiểu CátMãnQuỷ
23/02T722/1Kỷ SửuKhông VongBìnhLiễu
24/02CN23/1Canh DầnĐại AnĐịnhTinh
25/02T224/1Tân MãoLưu NiênChấpTrương
26/02T325/1Nhâm ThìnTốc HỷPháDực
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T426/1Quý TỵXích KhẩuNguyChẩn
28/02T527/1Giáp NgọTiểu CátThànhGiác

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2030

02/02 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 06/02 (Đại An, Nhâm Thân) • 08/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 12/02 (Đại An, Mậu Dần) • 14/02 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 18/02 (Đại An, Giáp Thân) • 20/02 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 24/02 (Đại An, Canh Dần) • 26/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2030

01/02 (Không Vong, Đinh Mão) • 03/02 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 05/02 (Không Vong, Tân Mùi) • 09/02 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 11/02 (Không Vong, Đinh Sửu) • 15/02 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 17/02 (Không Vong, Quý Mùi) • 21/02 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 23/02 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 27/02 (Xích Khẩu, Quý Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2030

Ngày Âm Lịch:29-12-2029

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyĐinh Mão tháng Đinh Sửu năm Kỷ Dậu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2030
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2030
1
Thứ Sáu
Tháng 12 năm Kỷ Dậu
29
Ngày Đinh Mão - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2030
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2030 (Ngày 29 tháng 12, Kỷ Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mão thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.