NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2030

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T328/11Bình ThânXích KhẩuKiếnDực
02/01T429/11Đinh DậuTiểu CátTrừChẩn
03/01T530/11Mậu TuấtKhông VongMãnGiác
04/01T61/12Kỷ HợiLưu NiênMãnCang
05/01T72/12Canh TýTốc HỷBìnhĐê
06/01CN3/12Tân SửuXích KhẩuĐịnhPhòng
07/01T24/12Nhâm DầnTiểu CátChấpTâm
08/01T35/12Quý MãoKhông VongPháMỹ
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T46/12Giáp ThìnĐại AnNguy
10/01T57/12Ất TỵLưu NiênThànhĐẩu
11/01T68/12Bình NgọTốc HỷThuNgưu
12/01T79/12Đinh MùiXích KhẩuKhaiNữ
13/01CN10/12Mậu ThânTiểu CátBế
14/01T211/12Kỷ DậuKhông VongKiếnNguy
15/01T312/12Canh TuấtĐại AnTrừThất
16/01T413/12Tân HợiLưu NiênMãnBích
17/01T514/12Nhâm TýTốc HỷBìnhKhuê
18/01T615/12Quý SửuXích KhẩuĐịnhLâu
19/01T716/12Giáp DầnTiểu CátChấpVị
20/01CN17/12Ất MãoKhông VongPháMão
21/01T218/12Bình ThìnĐại AnNguyTất
22/01T319/12Đinh TỵLưu NiênThànhChủy
23/01T420/12Mậu NgọTốc HỷThuSâm
24/01T521/12Kỷ MùiXích KhẩuKhaiTỉnh
25/01T622/12Canh ThânTiểu CátBếQuỷ
26/01T723/12Tân DậuKhông VongKiếnLiễu
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN24/12Nhâm TuấtĐại AnTrừTinh
28/01T225/12Quý HợiLưu NiênMãnTrương
29/01T326/12Giáp TýTốc HỷBìnhDực
30/01T427/12Ất SửuXích KhẩuĐịnhChẩn
31/01T528/12Bình DầnTiểu CátChấpGiác

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2030

05/01 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 09/01 (Đại An, Giáp Thìn) • 11/01 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 15/01 (Đại An, Canh Tuất) • 17/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 21/01 (Đại An, Bình Thìn) • 23/01 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 27/01 (Đại An, Nhâm Tuất) • 29/01 (Tốc Hỷ, Giáp Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2030

01/01 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 03/01 (Không Vong, Mậu Tuất) • 06/01 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 08/01 (Không Vong, Quý Mão) • 12/01 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 14/01 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 18/01 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 20/01 (Không Vong, Ất Mão) • 24/01 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 26/01 (Không Vong, Tân Dậu) • 30/01 (Xích Khẩu, Ất Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2030

Ngày Âm Lịch:28-11-2029

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyBình Thân tháng Bính Tý năm Kỷ Dậu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2030
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2030
1
Thứ Ba
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Kỷ Dậu
28
Ngày Bình Thân - Tháng Bính Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2030
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2030 (Ngày 28 tháng 11, Kỷ Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thân thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04254683
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.