NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2025

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T74/1Tân SửuKhông VongBìnhLiễu
02/02CN5/1Nhâm DầnĐại AnĐịnhTinh
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T26/1Quý MãoLưu NiênChấpTrương
04/02T37/1Giáp ThìnTốc HỷPháDực
05/02T48/1Ất TỵXích KhẩuNguyChẩn
06/02T59/1Bình NgọTiểu CátThànhGiác
07/02T610/1Đinh MùiKhông VongThuCang
08/02T711/1Mậu ThânĐại AnKhaiĐê
09/02CN12/1Kỷ DậuLưu NiênBếPhòng
10/02T213/1Canh TuấtTốc HỷKiếnTâm
11/02T314/1Tân HợiXích KhẩuTrừMỹ
12/02T415/1Nhâm TýTiểu CátMãn
13/02T516/1Quý SửuKhông VongBìnhĐẩu
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T617/1Giáp DầnĐại AnĐịnhNgưu
15/02T718/1Ất MãoLưu NiênChấpNữ
16/02CN19/1Bình ThìnTốc HỷPhá
17/02T220/1Đinh TỵXích KhẩuNguyNguy
18/02T321/1Mậu NgọTiểu CátThànhThất
19/02T422/1Kỷ MùiKhông VongThuBích
20/02T523/1Canh ThânĐại AnKhaiKhuê
21/02T624/1Tân DậuLưu NiênBếLâu
22/02T725/1Nhâm TuấtTốc HỷKiếnVị
23/02CN26/1Quý HợiXích KhẩuTrừMão
24/02T227/1Giáp TýTiểu CátMãnTất
25/02T328/1Ất SửuKhông VongBìnhChủy
26/02T429/1Bình DầnĐại AnĐịnhSâm
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T530/1Đinh MãoLưu NiênChấpTỉnh
28/02T61/2Mậu ThìnXích KhẩuChấpQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2025

02/02 (Đại An, Nhâm Dần) • 04/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 08/02 (Đại An, Mậu Thân) • 10/02 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 14/02 (Đại An, Giáp Dần) • 16/02 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 20/02 (Đại An, Canh Thân) • 22/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 26/02 (Đại An, Bình Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2025

01/02 (Không Vong, Tân Sửu) • 05/02 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 07/02 (Không Vong, Đinh Mùi) • 11/02 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 13/02 (Không Vong, Quý Sửu) • 17/02 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 19/02 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 23/02 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 25/02 (Không Vong, Ất Sửu) • 28/02 (Xích Khẩu, Mậu Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2025

Ngày Âm Lịch:4-1-2025

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyTân Sửu tháng Mậu Dần năm Ất Tỵ

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2025
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2025
1
Thứ Bảy
Tháng 1 năm Ất Tỵ
4
Ngày Tân Sửu - Tháng Mậu Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2025
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2025 (Ngày 04 tháng 1, Ất Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Sửu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18397697
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.