NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2024

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T522/12Ất MùiTiểu CátKhaiTỉnh
02/02T623/12Bình ThânKhông VongBếQuỷ
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T724/12Đinh DậuĐại AnKiếnLiễu
04/02CN25/12Mậu TuấtLưu NiênTrừTinh
05/02T226/12Kỷ HợiTốc HỷMãnTrương
06/02T327/12Canh TýXích KhẩuBìnhDực
07/02T428/12Tân SửuTiểu CátĐịnhChẩn
08/02T529/12Nhâm DầnKhông VongChấpGiác
09/02T630/12Quý MãoĐại AnPháCang
10/02T71/1Giáp ThìnTốc HỷPháĐê
11/02CN2/1Ất TỵXích KhẩuNguyPhòng
12/02T23/1Bình NgọTiểu CátThànhTâm
13/02T34/1Đinh MùiKhông VongThuMỹ
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T45/1Mậu ThânĐại AnKhai
15/02T56/1Kỷ DậuLưu NiênBếĐẩu
16/02T67/1Canh TuấtTốc HỷKiếnNgưu
17/02T78/1Tân HợiXích KhẩuTrừNữ
18/02CN9/1Nhâm TýTiểu CátMãn
19/02T210/1Quý SửuKhông VongBìnhNguy
20/02T311/1Giáp DầnĐại AnĐịnhThất
21/02T412/1Ất MãoLưu NiênChấpBích
22/02T513/1Bình ThìnTốc HỷPháKhuê
23/02T614/1Đinh TỵXích KhẩuNguyLâu
24/02T715/1Mậu NgọTiểu CátThànhVị
25/02CN16/1Kỷ MùiKhông VongThuMão
26/02T217/1Canh ThânĐại AnKhaiTất
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T318/1Tân DậuLưu NiênBếChủy
28/02T419/1Nhâm TuấtTốc HỷKiếnSâm
29/02T520/1Quý HợiXích KhẩuTrừTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2024

03/02 (Đại An, Đinh Dậu) • 05/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 09/02 (Đại An, Quý Mão) • 10/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 14/02 (Đại An, Mậu Thân) • 16/02 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 20/02 (Đại An, Giáp Dần) • 22/02 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 26/02 (Đại An, Canh Thân) • 28/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2024

02/02 (Không Vong, Bình Thân) • 06/02 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 08/02 (Không Vong, Nhâm Dần) • 11/02 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 13/02 (Không Vong, Đinh Mùi) • 17/02 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 19/02 (Không Vong, Quý Sửu) • 23/02 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 25/02 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 29/02 (Xích Khẩu, Quý Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2024

Ngày Âm Lịch:22-12-2023

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyẤt Mùi tháng Ất Sửu năm Quý Mão

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2024
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2024
1
Thứ Năm
Tháng 12 năm Quý Mão
22
Ngày Ất Mùi - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2024
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2024 (Ngày 22 tháng 12, Quý Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Mùi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.