NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2024

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T220/11Giáp TýLưu NiênĐịnhTất
02/01T321/11Ất SửuTốc HỷChấpChủy
03/01T422/11Bình DầnXích KhẩuPháSâm
04/01T523/11Đinh MãoTiểu CátNguyTỉnh
05/01T624/11Mậu ThìnKhông VongThànhQuỷ
06/01T725/11Kỷ TỵĐại AnThuLiễu
07/01CN26/11Canh NgọLưu NiênKhaiTinh
08/01T227/11Tân MùiTốc HỷBếTrương
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T328/11Nhâm ThânXích KhẩuKiếnDực
10/01T429/11Quý DậuTiểu CátTrừChẩn
11/01T51/12Giáp TuấtLưu NiênTrừGiác
12/01T62/12Ất HợiTốc HỷMãnCang
13/01T73/12Bình TýXích KhẩuBìnhĐê
14/01CN4/12Đinh SửuTiểu CátĐịnhPhòng
15/01T25/12Mậu DầnKhông VongChấpTâm
16/01T36/12Kỷ MãoĐại AnPháMỹ
17/01T47/12Canh ThìnLưu NiênNguy
18/01T58/12Tân TỵTốc HỷThànhĐẩu
19/01T69/12Nhâm NgọXích KhẩuThuNgưu
20/01T710/12Quý MùiTiểu CátKhaiNữ
21/01CN11/12Giáp ThânKhông VongBế
22/01T212/12Ất DậuĐại AnKiếnNguy
23/01T313/12Bình TuấtLưu NiênTrừThất
24/01T414/12Đinh HợiTốc HỷMãnBích
25/01T515/12Mậu TýXích KhẩuBìnhKhuê
26/01T616/12Kỷ SửuTiểu CátĐịnhLâu
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T717/12Canh DầnKhông VongChấpVị
28/01CN18/12Tân MãoĐại AnPháMão
29/01T219/12Nhâm ThìnLưu NiênNguyTất
30/01T320/12Quý TỵTốc HỷThànhChủy
31/01T421/12Giáp NgọXích KhẩuThuSâm

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2024

02/01 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 06/01 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 08/01 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 12/01 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 16/01 (Đại An, Kỷ Mão) • 18/01 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 22/01 (Đại An, Ất Dậu) • 24/01 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 28/01 (Đại An, Tân Mão) • 30/01 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2024

03/01 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 05/01 (Không Vong, Mậu Thìn) • 09/01 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 13/01 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 15/01 (Không Vong, Mậu Dần) • 19/01 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 21/01 (Không Vong, Giáp Thân) • 25/01 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 27/01 (Không Vong, Canh Dần) • 31/01 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2024

Ngày Âm Lịch:20-11-2023

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyGiáp Tý tháng Giáp Tý năm Quý Mão

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2024
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2024
1
Thứ Hai
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Quý Mão
20
Ngày Giáp Tý - Tháng Giáp Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2024
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2024 (Ngày 20 tháng 11, Quý Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.