NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2022

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T31/1Ất DậuTốc HỷBếChủy
02/02T42/1Bình TuấtXích KhẩuKiếnSâm
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T53/1Đinh HợiTiểu CátTrừTỉnh
04/02T64/1Mậu TýKhông VongMãnQuỷ
05/02T75/1Kỷ SửuĐại AnBìnhLiễu
06/02CN6/1Canh DầnLưu NiênĐịnhTinh
07/02T27/1Tân MãoTốc HỷChấpTrương
08/02T38/1Nhâm ThìnXích KhẩuPháDực
09/02T49/1Quý TỵTiểu CátNguyChẩn
10/02T510/1Giáp NgọKhông VongThànhGiác
11/02T611/1Ất MùiĐại AnThuCang
12/02T712/1Bình ThânLưu NiênKhaiĐê
13/02CN13/1Đinh DậuTốc HỷBếPhòng
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T214/1Mậu TuấtXích KhẩuKiếnTâm
15/02T315/1Kỷ HợiTiểu CátTrừMỹ
16/02T416/1Canh TýKhông VongMãn
17/02T517/1Tân SửuĐại AnBìnhĐẩu
18/02T618/1Nhâm DầnLưu NiênĐịnhNgưu
19/02T719/1Quý MãoTốc HỷChấpNữ
20/02CN20/1Giáp ThìnXích KhẩuPhá
21/02T221/1Ất TỵTiểu CátNguyNguy
22/02T322/1Bình NgọKhông VongThànhThất
23/02T423/1Đinh MùiĐại AnThuBích
24/02T524/1Mậu ThânLưu NiênKhaiKhuê
25/02T625/1Kỷ DậuTốc HỷBếLâu
26/02T726/1Canh TuấtXích KhẩuKiếnVị
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN27/1Tân HợiTiểu CátTrừMão
28/02T228/1Nhâm TýKhông VongMãnTất

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2022

01/02 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 05/02 (Đại An, Kỷ Sửu) • 07/02 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 11/02 (Đại An, Ất Mùi) • 13/02 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 17/02 (Đại An, Tân Sửu) • 19/02 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 23/02 (Đại An, Đinh Mùi) • 25/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2022

02/02 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 04/02 (Không Vong, Mậu Tý) • 08/02 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 10/02 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 14/02 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 16/02 (Không Vong, Canh Tý) • 20/02 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 22/02 (Không Vong, Bình Ngọ) • 26/02 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 28/02 (Không Vong, Nhâm Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2022

Ngày Âm Lịch:1-1-2022

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyẤt Dậu tháng Nhâm Dần năm Nhâm Dần

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2022
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2022
1
Thứ Ba
Tháng 1 năm Nhâm Dần
1
Ngày Ất Dậu - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2022
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2022 (Ngày 01 tháng 1, Nhâm Dần)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Dậu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13345592
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.