NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2020

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T78/1Giáp TuấtXích KhẩuKiếnVị
02/02CN9/1Ất HợiTiểu CátTrừMão
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T210/1Bình TýKhông VongMãnTất
04/02T311/1Đinh SửuĐại AnBìnhChủy
05/02T412/1Mậu DầnLưu NiênĐịnhSâm
06/02T513/1Kỷ MãoTốc HỷChấpTỉnh
07/02T614/1Canh ThìnXích KhẩuPháQuỷ
08/02T715/1Tân TỵTiểu CátNguyLiễu
09/02CN16/1Nhâm NgọKhông VongThànhTinh
10/02T217/1Quý MùiĐại AnThuTrương
11/02T318/1Giáp ThânLưu NiênKhaiDực
12/02T419/1Ất DậuTốc HỷBếChẩn
13/02T520/1Bình TuấtXích KhẩuKiếnGiác
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T621/1Đinh HợiTiểu CátTrừCang
15/02T722/1Mậu TýKhông VongMãnĐê
16/02CN23/1Kỷ SửuĐại AnBìnhPhòng
17/02T224/1Canh DầnLưu NiênĐịnhTâm
18/02T325/1Tân MãoTốc HỷChấpMỹ
19/02T426/1Nhâm ThìnXích KhẩuPhá
20/02T527/1Quý TỵTiểu CátNguyĐẩu
21/02T628/1Giáp NgọKhông VongThànhNgưu
22/02T729/1Ất MùiĐại AnThuNữ
23/02CN1/2Bình ThânXích KhẩuThu
24/02T22/2Đinh DậuTiểu CátKhaiNguy
25/02T33/2Mậu TuấtKhông VongBếThất
26/02T44/2Kỷ HợiĐại AnKiếnBích
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T55/2Canh TýLưu NiênTrừKhuê
28/02T66/2Tân SửuTốc HỷMãnLâu
29/02T77/2Nhâm DầnXích KhẩuBìnhVị

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2020

04/02 (Đại An, Đinh Sửu) • 06/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 10/02 (Đại An, Quý Mùi) • 12/02 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 16/02 (Đại An, Kỷ Sửu) • 18/02 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 22/02 (Đại An, Ất Mùi) • 26/02 (Đại An, Kỷ Hợi) • 28/02 (Tốc Hỷ, Tân Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2020

01/02 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 03/02 (Không Vong, Bình Tý) • 07/02 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 09/02 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 13/02 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 15/02 (Không Vong, Mậu Tý) • 19/02 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 21/02 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 23/02 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 25/02 (Không Vong, Mậu Tuất) • 29/02 (Xích Khẩu, Nhâm Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2020

Ngày Âm Lịch:8-1-2020

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyGiáp Tuất tháng Mậu Dần năm Canh Tý

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2020
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2020
1
Thứ Bảy
Tháng 1 năm Canh Tý
8
Ngày Giáp Tuất - Tháng Mậu Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2020
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2020 (Ngày 08 tháng 1, Canh Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tuất thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224364
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.