| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/02 | T7 | 8/1 | Giáp Tuất | Xích Khẩu | Kiến | Vị |
| 02/02 | CN | 9/1 | Ất Hợi | Tiểu Cát | Trừ | Mão |
| 03/02 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam | T2 | 10/1 | Bình Tý | Không Vong | Mãn | Tất |
| 04/02 | T3 | 11/1 | Đinh Sửu | Đại An | Bình | Chủy |
| 05/02 | T4 | 12/1 | Mậu Dần | Lưu Niên | Định | Sâm |
| 06/02 | T5 | 13/1 | Kỷ Mão | Tốc Hỷ | Chấp | Tỉnh |
| 07/02 | T6 | 14/1 | Canh Thìn | Xích Khẩu | Phá | Quỷ |
| 08/02 | T7 | 15/1 | Tân Tỵ | Tiểu Cát | Nguy | Liễu |
| 09/02 | CN | 16/1 | Nhâm Ngọ | Không Vong | Thành | Tinh |
| 10/02 | T2 | 17/1 | Quý Mùi | Đại An | Thu | Trương |
| 11/02 | T3 | 18/1 | Giáp Thân | Lưu Niên | Khai | Dực |
| 12/02 | T4 | 19/1 | Ất Dậu | Tốc Hỷ | Bế | Chẩn |
| 13/02 | T5 | 20/1 | Bình Tuất | Xích Khẩu | Kiến | Giác |
| 14/02 Ngày Lễ tình nhân (Valentine) | T6 | 21/1 | Đinh Hợi | Tiểu Cát | Trừ | Cang |
| 15/02 | T7 | 22/1 | Mậu Tý | Không Vong | Mãn | Đê |
| 16/02 | CN | 23/1 | Kỷ Sửu | Đại An | Bình | Phòng |
| 17/02 | T2 | 24/1 | Canh Dần | Lưu Niên | Định | Tâm |
| 18/02 | T3 | 25/1 | Tân Mão | Tốc Hỷ | Chấp | Mỹ |
| 19/02 | T4 | 26/1 | Nhâm Thìn | Xích Khẩu | Phá | Cơ |
| 20/02 | T5 | 27/1 | Quý Tỵ | Tiểu Cát | Nguy | Đẩu |
| 21/02 | T6 | 28/1 | Giáp Ngọ | Không Vong | Thành | Ngưu |
| 22/02 | T7 | 29/1 | Ất Mùi | Đại An | Thu | Nữ |
| 23/02 | CN | 1/2 | Bình Thân | Xích Khẩu | Thu | Hư |
| 24/02 | T2 | 2/2 | Đinh Dậu | Tiểu Cát | Khai | Nguy |
| 25/02 | T3 | 3/2 | Mậu Tuất | Không Vong | Bế | Thất |
| 26/02 | T4 | 4/2 | Kỷ Hợi | Đại An | Kiến | Bích |
| 27/02 Ngày Thầy thuốc Việt Nam | T5 | 5/2 | Canh Tý | Lưu Niên | Trừ | Khuê |
| 28/02 | T6 | 6/2 | Tân Sửu | Tốc Hỷ | Mãn | Lâu |
| 29/02 | T7 | 7/2 | Nhâm Dần | Xích Khẩu | Bình | Vị |
Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2020
04/02 (Đại An, Đinh Sửu) • 06/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 10/02 (Đại An, Quý Mùi) • 12/02 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 16/02 (Đại An, Kỷ Sửu) • 18/02 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 22/02 (Đại An, Ất Mùi) • 26/02 (Đại An, Kỷ Hợi) • 28/02 (Tốc Hỷ, Tân Sửu)
Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2020
01/02 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 03/02 (Không Vong, Bình Tý) • 07/02 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 09/02 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 13/02 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 15/02 (Không Vong, Mậu Tý) • 19/02 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 21/02 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 23/02 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 25/02 (Không Vong, Mậu Tuất) • 29/02 (Xích Khẩu, Nhâm Dần)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-2-2020
Ngày Âm Lịch:8-1-2020
Ngày trong tuần:Thứ Bảy
NgàyGiáp Tuất tháng Mậu Dần năm Canh Tý
Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h) |
| Ngũ Hành | Ngày Giáp Tuất thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai) Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Xích Khẩu Xấu Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Kiến Tốt Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành Kiêng cữ: Kiện tụng |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Bắc Tài Thần: Đông Nam Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 01224364 |