NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2020

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T47/12Quý MãoLưu NiênPháBích
02/01T58/12Giáp ThìnTốc HỷNguyKhuê
03/01T69/12Ất TỵXích KhẩuThànhLâu
04/01T710/12Bình NgọTiểu CátThuVị
05/01CN11/12Đinh MùiKhông VongKhaiMão
06/01T212/12Mậu ThânĐại AnBếTất
07/01T313/12Kỷ DậuLưu NiênKiếnChủy
08/01T414/12Canh TuấtTốc HỷTrừSâm
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T515/12Tân HợiXích KhẩuMãnTỉnh
10/01T616/12Nhâm TýTiểu CátBìnhQuỷ
11/01T717/12Quý SửuKhông VongĐịnhLiễu
12/01CN18/12Giáp DầnĐại AnChấpTinh
13/01T219/12Ất MãoLưu NiênPháTrương
14/01T320/12Bình ThìnTốc HỷNguyDực
15/01T421/12Đinh TỵXích KhẩuThànhChẩn
16/01T522/12Mậu NgọTiểu CátThuGiác
17/01T623/12Kỷ MùiKhông VongKhaiCang
18/01T724/12Canh ThânĐại AnBếĐê
19/01CN25/12Tân DậuLưu NiênKiếnPhòng
20/01T226/12Nhâm TuấtTốc HỷTrừTâm
21/01T327/12Quý HợiXích KhẩuMãnMỹ
22/01T428/12Giáp TýTiểu CátBình
23/01T529/12Ất SửuKhông VongĐịnhĐẩu
24/01T630/12Bình DầnĐại AnChấpNgưu
25/01T71/1Đinh MãoTốc HỷChấpNữ
26/01CN2/1Mậu ThìnXích KhẩuPhá
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T23/1Kỷ TỵTiểu CátNguyNguy
28/01T34/1Canh NgọKhông VongThànhThất
29/01T45/1Tân MùiĐại AnThuBích
30/01T56/1Nhâm ThânLưu NiênKhaiKhuê
31/01T67/1Quý DậuTốc HỷBếLâu

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2020

02/01 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 06/01 (Đại An, Mậu Thân) • 08/01 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 12/01 (Đại An, Giáp Dần) • 14/01 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 18/01 (Đại An, Canh Thân) • 20/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 24/01 (Đại An, Bình Dần) • 25/01 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 29/01 (Đại An, Tân Mùi) • 31/01 (Tốc Hỷ, Quý Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2020

03/01 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 05/01 (Không Vong, Đinh Mùi) • 09/01 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 11/01 (Không Vong, Quý Sửu) • 15/01 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 17/01 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 21/01 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 23/01 (Không Vong, Ất Sửu) • 26/01 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 28/01 (Không Vong, Canh Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2020

Ngày Âm Lịch:7-12-2019

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyQuý Mão tháng Đinh Sửu năm Kỷ Hợi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2020
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2020
1
Thứ Tư
Tết Dương lịch
Tháng 12 năm Kỷ Hợi
7
Ngày Quý Mão - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2020
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2020 (Ngày 07 tháng 12, Kỷ Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Mão thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244582
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.