NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2011

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 8 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T329/12Đinh HợiKhông VongMãnMỹ
02/02T430/12Mậu TýĐại AnBình
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T51/1Kỷ SửuTốc HỷBìnhĐẩu
04/02T62/1Canh DầnXích KhẩuĐịnhNgưu
05/02T73/1Tân MãoTiểu CátChấpNữ
06/02CN4/1Nhâm ThìnKhông VongPhá
07/02T25/1Quý TỵĐại AnNguyNguy
08/02T36/1Giáp NgọLưu NiênThànhThất
09/02T47/1Ất MùiTốc HỷThuBích
10/02T58/1Bình ThânXích KhẩuKhaiKhuê
11/02T69/1Đinh DậuTiểu CátBếLâu
12/02T710/1Mậu TuấtKhông VongKiếnVị
13/02CN11/1Kỷ HợiĐại AnTrừMão
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T212/1Canh TýLưu NiênMãnTất
15/02T313/1Tân SửuTốc HỷBìnhChủy
16/02T414/1Nhâm DầnXích KhẩuĐịnhSâm
17/02T515/1Quý MãoTiểu CátChấpTỉnh
18/02T616/1Giáp ThìnKhông VongPháQuỷ
19/02T717/1Ất TỵĐại AnNguyLiễu
20/02CN18/1Bình NgọLưu NiênThànhTinh
21/02T219/1Đinh MùiTốc HỷThuTrương
22/02T320/1Mậu ThânXích KhẩuKhaiDực
23/02T421/1Kỷ DậuTiểu CátBếChẩn
24/02T522/1Canh TuấtKhông VongKiếnGiác
25/02T623/1Tân HợiĐại AnTrừCang
26/02T724/1Nhâm TýLưu NiênMãnĐê
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN25/1Quý SửuTốc HỷBìnhPhòng
28/02T226/1Giáp DầnXích KhẩuĐịnhTâm

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2011

02/02 (Đại An, Mậu Tý) • 03/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 07/02 (Đại An, Quý Tỵ) • 09/02 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 13/02 (Đại An, Kỷ Hợi) • 15/02 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 19/02 (Đại An, Ất Tỵ) • 21/02 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 25/02 (Đại An, Tân Hợi) • 27/02 (Tốc Hỷ, Quý Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2011

01/02 (Không Vong, Đinh Hợi) • 04/02 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 06/02 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 10/02 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 12/02 (Không Vong, Mậu Tuất) • 16/02 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 18/02 (Không Vong, Giáp Thìn) • 22/02 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 24/02 (Không Vong, Canh Tuất) • 28/02 (Xích Khẩu, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2011

Ngày Âm Lịch:29-12-2010

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyĐinh Hợi tháng Kỷ Sửu năm Canh Dần

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2011
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2011
1
Thứ Ba
Tháng 12 năm Canh Dần
29
Ngày Đinh Hợi - Tháng Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2011
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2011 (Ngày 29 tháng 12, Canh Dần)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Hợi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19406198
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.