NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2011

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T727/11Bình ThìnTốc HỷThànhĐê
02/01CN28/11Đinh TỵXích KhẩuThuPhòng
03/01T229/11Mậu NgọTiểu CátKhaiTâm
04/01T31/12Kỷ MùiLưu NiênKhaiMỹ
05/01T42/12Canh ThânTốc HỷBế
06/01T53/12Tân DậuXích KhẩuKiếnĐẩu
07/01T64/12Nhâm TuấtTiểu CátTrừNgưu
08/01T75/12Quý HợiKhông VongMãnNữ
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
CN6/12Giáp TýĐại AnBình
10/01T27/12Ất SửuLưu NiênĐịnhNguy
11/01T38/12Bình DầnTốc HỷChấpThất
12/01T49/12Đinh MãoXích KhẩuPháBích
13/01T510/12Mậu ThìnTiểu CátNguyKhuê
14/01T611/12Kỷ TỵKhông VongThànhLâu
15/01T712/12Canh NgọĐại AnThuVị
16/01CN13/12Tân MùiLưu NiênKhaiMão
17/01T214/12Nhâm ThânTốc HỷBếTất
18/01T315/12Quý DậuXích KhẩuKiếnChủy
19/01T416/12Giáp TuấtTiểu CátTrừSâm
20/01T517/12Ất HợiKhông VongMãnTỉnh
21/01T618/12Bình TýĐại AnBìnhQuỷ
22/01T719/12Đinh SửuLưu NiênĐịnhLiễu
23/01CN20/12Mậu DầnTốc HỷChấpTinh
24/01T221/12Kỷ MãoXích KhẩuPháTrương
25/01T322/12Canh ThìnTiểu CátNguyDực
26/01T423/12Tân TỵKhông VongThànhChẩn
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T524/12Nhâm NgọĐại AnThuGiác
28/01T625/12Quý MùiLưu NiênKhaiCang
29/01T726/12Giáp ThânTốc HỷBếĐê
30/01CN27/12Ất DậuXích KhẩuKiếnPhòng
31/01T228/12Bình TuấtTiểu CátTrừTâm

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2011

01/01 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 05/01 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 09/01 (Đại An, Giáp Tý) • 11/01 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 15/01 (Đại An, Canh Ngọ) • 17/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 21/01 (Đại An, Bình Tý) • 23/01 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 27/01 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 29/01 (Tốc Hỷ, Giáp Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2011

02/01 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 06/01 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 08/01 (Không Vong, Quý Hợi) • 12/01 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 14/01 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 18/01 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 20/01 (Không Vong, Ất Hợi) • 24/01 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 26/01 (Không Vong, Tân Tỵ) • 30/01 (Xích Khẩu, Ất Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2011

Ngày Âm Lịch:27-11-2010

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyBình Thìn tháng Mậu Tý năm Canh Dần

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2011
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2011
1
Thứ Bảy
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Canh Dần
27
Ngày Bình Thìn - Tháng Mậu Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2011
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2011 (Ngày 27 tháng 11, Canh Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thìn thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01225980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.