NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2008

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T625/12Tân MùiLưu NiênKhaiCang
02/02T726/12Nhâm ThânTốc HỷBếĐê
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
CN27/12Quý DậuXích KhẩuKiếnPhòng
04/02T228/12Giáp TuấtTiểu CátTrừTâm
05/02T329/12Ất HợiKhông VongMãnMỹ
06/02T430/12Bình TýĐại AnBình
07/02T51/1Đinh SửuTốc HỷBìnhĐẩu
08/02T62/1Mậu DầnXích KhẩuĐịnhNgưu
09/02T73/1Kỷ MãoTiểu CátChấpNữ
10/02CN4/1Canh ThìnKhông VongPhá
11/02T25/1Tân TỵĐại AnNguyNguy
12/02T36/1Nhâm NgọLưu NiênThànhThất
13/02T47/1Quý MùiTốc HỷThuBích
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T58/1Giáp ThânXích KhẩuKhaiKhuê
15/02T69/1Ất DậuTiểu CátBếLâu
16/02T710/1Bình TuấtKhông VongKiếnVị
17/02CN11/1Đinh HợiĐại AnTrừMão
18/02T212/1Mậu TýLưu NiênMãnTất
19/02T313/1Kỷ SửuTốc HỷBìnhChủy
20/02T414/1Canh DầnXích KhẩuĐịnhSâm
21/02T515/1Tân MãoTiểu CátChấpTỉnh
22/02T616/1Nhâm ThìnKhông VongPháQuỷ
23/02T717/1Quý TỵĐại AnNguyLiễu
24/02CN18/1Giáp NgọLưu NiênThànhTinh
25/02T219/1Ất MùiTốc HỷThuTrương
26/02T320/1Bình ThânXích KhẩuKhaiDực
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T421/1Đinh DậuTiểu CátBếChẩn
28/02T522/1Mậu TuấtKhông VongKiếnGiác
29/02T623/1Kỷ HợiĐại AnTrừCang

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2008

02/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 06/02 (Đại An, Bình Tý) • 07/02 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 11/02 (Đại An, Tân Tỵ) • 13/02 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 17/02 (Đại An, Đinh Hợi) • 19/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 23/02 (Đại An, Quý Tỵ) • 25/02 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 29/02 (Đại An, Kỷ Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2008

03/02 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 05/02 (Không Vong, Ất Hợi) • 08/02 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 10/02 (Không Vong, Canh Thìn) • 14/02 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 16/02 (Không Vong, Bình Tuất) • 20/02 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 22/02 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 26/02 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 28/02 (Không Vong, Mậu Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2008

Ngày Âm Lịch:25-12-2007

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyTân Mùi tháng Quý Sửu năm Đinh Hợi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2008
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2008
1
Thứ Sáu
Tháng 12 năm Đinh Hợi
25
Ngày Tân Mùi - Tháng Quý Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2008
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2008 (Ngày 25 tháng 12, Đinh Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Mùi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04256283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.