NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2008

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T323/11Canh TýTiểu CátĐịnhDực
02/01T424/11Tân SửuKhông VongChấpChẩn
03/01T525/11Nhâm DầnĐại AnPháGiác
04/01T626/11Quý MãoLưu NiênNguyCang
05/01T727/11Giáp ThìnTốc HỷThànhĐê
06/01CN28/11Ất TỵXích KhẩuThuPhòng
07/01T229/11Bình NgọTiểu CátKhaiTâm
08/01T31/12Đinh MùiLưu NiênKhaiMỹ
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T42/12Mậu ThânTốc HỷBế
10/01T53/12Kỷ DậuXích KhẩuKiếnĐẩu
11/01T64/12Canh TuấtTiểu CátTrừNgưu
12/01T75/12Tân HợiKhông VongMãnNữ
13/01CN6/12Nhâm TýĐại AnBình
14/01T27/12Quý SửuLưu NiênĐịnhNguy
15/01T38/12Giáp DầnTốc HỷChấpThất
16/01T49/12Ất MãoXích KhẩuPháBích
17/01T510/12Bình ThìnTiểu CátNguyKhuê
18/01T611/12Đinh TỵKhông VongThànhLâu
19/01T712/12Mậu NgọĐại AnThuVị
20/01CN13/12Kỷ MùiLưu NiênKhaiMão
21/01T214/12Canh ThânTốc HỷBếTất
22/01T315/12Tân DậuXích KhẩuKiếnChủy
23/01T416/12Nhâm TuấtTiểu CátTrừSâm
24/01T517/12Quý HợiKhông VongMãnTỉnh
25/01T618/12Giáp TýĐại AnBìnhQuỷ
26/01T719/12Ất SửuLưu NiênĐịnhLiễu
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN20/12Bình DầnTốc HỷChấpTinh
28/01T221/12Đinh MãoXích KhẩuPháTrương
29/01T322/12Mậu ThìnTiểu CátNguyDực
30/01T423/12Kỷ TỵKhông VongThànhChẩn
31/01T524/12Canh NgọĐại AnThuGiác

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2008

03/01 (Đại An, Nhâm Dần) • 05/01 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 09/01 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 13/01 (Đại An, Nhâm Tý) • 15/01 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 19/01 (Đại An, Mậu Ngọ) • 21/01 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 25/01 (Đại An, Giáp Tý) • 27/01 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 31/01 (Đại An, Canh Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2008

02/01 (Không Vong, Tân Sửu) • 06/01 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 10/01 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 12/01 (Không Vong, Tân Hợi) • 16/01 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 18/01 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 22/01 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 24/01 (Không Vong, Quý Hợi) • 28/01 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 30/01 (Không Vong, Kỷ Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2008

Ngày Âm Lịch:23-11-2007

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyCanh Tý tháng Nhâm Tý năm Đinh Hợi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2008
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2008
1
Thứ Ba
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Đinh Hợi
23
Ngày Canh Tý - Tháng Nhâm Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2008
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2008 (Ngày 23 tháng 11, Đinh Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Tý thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
23446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.