NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2007

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T514/12Bình DầnTốc HỷChấpGiác
02/02T615/12Đinh MãoXích KhẩuPháCang
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T716/12Mậu ThìnTiểu CátNguyĐê
04/02CN17/12Kỷ TỵKhông VongThànhPhòng
05/02T218/12Canh NgọĐại AnThuTâm
06/02T319/12Tân MùiLưu NiênKhaiMỹ
07/02T420/12Nhâm ThânTốc HỷBế
08/02T521/12Quý DậuXích KhẩuKiếnĐẩu
09/02T622/12Giáp TuấtTiểu CátTrừNgưu
10/02T723/12Ất HợiKhông VongMãnNữ
11/02CN24/12Bình TýĐại AnBình
12/02T225/12Đinh SửuLưu NiênĐịnhNguy
13/02T326/12Mậu DầnTốc HỷChấpThất
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T427/12Kỷ MãoXích KhẩuPháBích
15/02T528/12Canh ThìnTiểu CátNguyKhuê
16/02T629/12Tân TỵKhông VongThànhLâu
17/02T71/1Nhâm NgọTốc HỷThànhVị
18/02CN2/1Quý MùiXích KhẩuThuMão
19/02T23/1Giáp ThânTiểu CátKhaiTất
20/02T34/1Ất DậuKhông VongBếChủy
21/02T45/1Bình TuấtĐại AnKiếnSâm
22/02T56/1Đinh HợiLưu NiênTrừTỉnh
23/02T67/1Mậu TýTốc HỷMãnQuỷ
24/02T78/1Kỷ SửuXích KhẩuBìnhLiễu
25/02CN9/1Canh DầnTiểu CátĐịnhTinh
26/02T210/1Tân MãoKhông VongChấpTrương
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T311/1Nhâm ThìnĐại AnPháDực
28/02T412/1Quý TỵLưu NiênNguyChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2007

01/02 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 05/02 (Đại An, Canh Ngọ) • 07/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 11/02 (Đại An, Bình Tý) • 13/02 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 17/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 21/02 (Đại An, Bình Tuất) • 23/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 27/02 (Đại An, Nhâm Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2007

02/02 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 04/02 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 08/02 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 10/02 (Không Vong, Ất Hợi) • 14/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 16/02 (Không Vong, Tân Tỵ) • 18/02 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 20/02 (Không Vong, Ất Dậu) • 24/02 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 26/02 (Không Vong, Tân Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2007

Ngày Âm Lịch:14-12-2006

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyBình Dần tháng Tân Sửu năm Bính Tuất

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2007
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2007
1
Thứ Năm
Tháng 12 năm Bính Tuất
14
Ngày Bình Dần - Tháng Tân Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2007
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2007 (Ngày 14 tháng 12, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Dần thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396097
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.