NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2007

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T213/11Ất MùiĐại AnBếTrương
02/01T314/11Bình ThânLưu NiênKiếnDực
03/01T415/11Đinh DậuTốc HỷTrừChẩn
04/01T516/11Mậu TuấtXích KhẩuMãnGiác
05/01T617/11Kỷ HợiTiểu CátBìnhCang
06/01T718/11Canh TýKhông VongĐịnhĐê
07/01CN19/11Tân SửuĐại AnChấpPhòng
08/01T220/11Nhâm DầnLưu NiênPháTâm
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T321/11Quý MãoTốc HỷNguyMỹ
10/01T422/11Giáp ThìnXích KhẩuThành
11/01T523/11Ất TỵTiểu CátThuĐẩu
12/01T624/11Bình NgọKhông VongKhaiNgưu
13/01T725/11Đinh MùiĐại AnBếNữ
14/01CN26/11Mậu ThânLưu NiênKiến
15/01T227/11Kỷ DậuTốc HỷTrừNguy
16/01T328/11Canh TuấtXích KhẩuMãnThất
17/01T429/11Tân HợiTiểu CátBìnhBích
18/01T530/11Nhâm TýKhông VongĐịnhKhuê
19/01T61/12Quý SửuLưu NiênĐịnhLâu
20/01T72/12Giáp DầnTốc HỷChấpVị
21/01CN3/12Ất MãoXích KhẩuPháMão
22/01T24/12Bình ThìnTiểu CátNguyTất
23/01T35/12Đinh TỵKhông VongThànhChủy
24/01T46/12Mậu NgọĐại AnThuSâm
25/01T57/12Kỷ MùiLưu NiênKhaiTỉnh
26/01T68/12Canh ThânTốc HỷBếQuỷ
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T79/12Tân DậuXích KhẩuKiếnLiễu
28/01CN10/12Nhâm TuấtTiểu CátTrừTinh
29/01T211/12Quý HợiKhông VongMãnTrương
30/01T312/12Giáp TýĐại AnBìnhDực
31/01T413/12Ất SửuLưu NiênĐịnhChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2007

01/01 (Đại An, Ất Mùi) • 03/01 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 07/01 (Đại An, Tân Sửu) • 09/01 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 13/01 (Đại An, Đinh Mùi) • 15/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 20/01 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 24/01 (Đại An, Mậu Ngọ) • 26/01 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 30/01 (Đại An, Giáp Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2007

04/01 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 06/01 (Không Vong, Canh Tý) • 10/01 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 12/01 (Không Vong, Bình Ngọ) • 16/01 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 18/01 (Không Vong, Nhâm Tý) • 21/01 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 23/01 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 27/01 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 29/01 (Không Vong, Quý Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2007

Ngày Âm Lịch:13-11-2006

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyẤt Mùi tháng Canh Tý năm Bính Tuất

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2007
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2007
1
Thứ Hai
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Bính Tuất
13
Ngày Ất Mùi - Tháng Canh Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2007
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2007 (Ngày 13 tháng 11, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Mùi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.