NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2005

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 8 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T323/12Bình ThìnKhông VongNguyDực
02/02T424/12Đinh TỵĐại AnThànhChẩn
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T525/12Mậu NgọLưu NiênThuGiác
04/02T626/12Kỷ MùiTốc HỷKhaiCang
05/02T727/12Canh ThânXích KhẩuBếĐê
06/02CN28/12Tân DậuTiểu CátKiếnPhòng
07/02T229/12Nhâm TuấtKhông VongTrừTâm
08/02T330/12Quý HợiĐại AnMãnMỹ
09/02T41/1Giáp TýTốc HỷMãn
10/02T52/1Ất SửuXích KhẩuBìnhĐẩu
11/02T63/1Bình DầnTiểu CátĐịnhNgưu
12/02T74/1Đinh MãoKhông VongChấpNữ
13/02CN5/1Mậu ThìnĐại AnPhá
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T26/1Kỷ TỵLưu NiênNguyNguy
15/02T37/1Canh NgọTốc HỷThànhThất
16/02T48/1Tân MùiXích KhẩuThuBích
17/02T59/1Nhâm ThânTiểu CátKhaiKhuê
18/02T610/1Quý DậuKhông VongBếLâu
19/02T711/1Giáp TuấtĐại AnKiếnVị
20/02CN12/1Ất HợiLưu NiênTrừMão
21/02T213/1Bình TýTốc HỷMãnTất
22/02T314/1Đinh SửuXích KhẩuBìnhChủy
23/02T415/1Mậu DầnTiểu CátĐịnhSâm
24/02T516/1Kỷ MãoKhông VongChấpTỉnh
25/02T617/1Canh ThìnĐại AnPháQuỷ
26/02T718/1Tân TỵLưu NiênNguyLiễu
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN19/1Nhâm NgọTốc HỷThànhTinh
28/02T220/1Quý MùiXích KhẩuThuTrương

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2005

02/02 (Đại An, Đinh Tỵ) • 04/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 08/02 (Đại An, Quý Hợi) • 09/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 13/02 (Đại An, Mậu Thìn) • 15/02 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 19/02 (Đại An, Giáp Tuất) • 21/02 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 25/02 (Đại An, Canh Thìn) • 27/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2005

01/02 (Không Vong, Bình Thìn) • 05/02 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 07/02 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 10/02 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 12/02 (Không Vong, Đinh Mão) • 16/02 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 18/02 (Không Vong, Quý Dậu) • 22/02 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 24/02 (Không Vong, Kỷ Mão) • 28/02 (Xích Khẩu, Quý Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2005

Ngày Âm Lịch:23-12-2004

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyBình Thìn tháng Đinh Sửu năm Giáp Thân

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2005
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2005
1
Thứ Ba
Tháng 12 năm Giáp Thân
23
Ngày Bình Thìn - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2005
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2005 (Ngày 23 tháng 12, Giáp Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thìn thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01225980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.