NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 2005

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T721/11Ất DậuTốc HỷTrừLiễu
02/01CN22/11Bình TuấtXích KhẩuMãnTinh
03/01T223/11Đinh HợiTiểu CátBìnhTrương
04/01T324/11Mậu TýKhông VongĐịnhDực
05/01T425/11Kỷ SửuĐại AnChấpChẩn
06/01T526/11Canh DầnLưu NiênPháGiác
07/01T627/11Tân MãoTốc HỷNguyCang
08/01T728/11Nhâm ThìnXích KhẩuThànhĐê
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
CN29/11Quý TỵTiểu CátThuPhòng
10/01T21/12Giáp NgọLưu NiênThuTâm
11/01T32/12Ất MùiTốc HỷKhaiMỹ
12/01T43/12Bình ThânXích KhẩuBế
13/01T54/12Đinh DậuTiểu CátKiếnĐẩu
14/01T65/12Mậu TuấtKhông VongTrừNgưu
15/01T76/12Kỷ HợiĐại AnMãnNữ
16/01CN7/12Canh TýLưu NiênBình
17/01T28/12Tân SửuTốc HỷĐịnhNguy
18/01T39/12Nhâm DầnXích KhẩuChấpThất
19/01T410/12Quý MãoTiểu CátPháBích
20/01T511/12Giáp ThìnKhông VongNguyKhuê
21/01T612/12Ất TỵĐại AnThànhLâu
22/01T713/12Bình NgọLưu NiênThuVị
23/01CN14/12Đinh MùiTốc HỷKhaiMão
24/01T215/12Mậu ThânXích KhẩuBếTất
25/01T316/12Kỷ DậuTiểu CátKiếnChủy
26/01T417/12Canh TuấtKhông VongTrừSâm
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T518/12Tân HợiĐại AnMãnTỉnh
28/01T619/12Nhâm TýLưu NiênBìnhQuỷ
29/01T720/12Quý SửuTốc HỷĐịnhLiễu
30/01CN21/12Giáp DầnXích KhẩuChấpTinh
31/01T222/12Ất MãoTiểu CátPháTrương

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 2005

01/01 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 05/01 (Đại An, Kỷ Sửu) • 07/01 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 11/01 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 15/01 (Đại An, Kỷ Hợi) • 17/01 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 21/01 (Đại An, Ất Tỵ) • 23/01 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 27/01 (Đại An, Tân Hợi) • 29/01 (Tốc Hỷ, Quý Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 2005

02/01 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 04/01 (Không Vong, Mậu Tý) • 08/01 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 12/01 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 14/01 (Không Vong, Mậu Tuất) • 18/01 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 20/01 (Không Vong, Giáp Thìn) • 24/01 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 26/01 (Không Vong, Canh Tuất) • 30/01 (Xích Khẩu, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-2005

Ngày Âm Lịch:21-11-2004

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyẤt Dậu tháng Bính Tý năm Giáp Thân

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 2005
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 2005
1
Thứ Bảy
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Giáp Thân
21
Ngày Ất Dậu - Tháng Bính Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 2005
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/2005 (Ngày 21 tháng 11, Giáp Thân)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Dậu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13345592
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.