NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1992

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T728/12Đinh MùiTiểu CátKhaiNữ
02/02CN29/12Mậu ThânKhông VongBế
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T230/12Kỷ DậuĐại AnKiếnNguy
04/02T31/1Canh TuấtTốc HỷKiếnThất
05/02T42/1Tân HợiXích KhẩuTrừBích
06/02T53/1Nhâm TýTiểu CátMãnKhuê
07/02T64/1Quý SửuKhông VongBìnhLâu
08/02T75/1Giáp DầnĐại AnĐịnhVị
09/02CN6/1Ất MãoLưu NiênChấpMão
10/02T27/1Bình ThìnTốc HỷPháTất
11/02T38/1Đinh TỵXích KhẩuNguyChủy
12/02T49/1Mậu NgọTiểu CátThànhSâm
13/02T510/1Kỷ MùiKhông VongThuTỉnh
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T611/1Canh ThânĐại AnKhaiQuỷ
15/02T712/1Tân DậuLưu NiênBếLiễu
16/02CN13/1Nhâm TuấtTốc HỷKiếnTinh
17/02T214/1Quý HợiXích KhẩuTrừTrương
18/02T315/1Giáp TýTiểu CátMãnDực
19/02T416/1Ất SửuKhông VongBìnhChẩn
20/02T517/1Bình DầnĐại AnĐịnhGiác
21/02T618/1Đinh MãoLưu NiênChấpCang
22/02T719/1Mậu ThìnTốc HỷPháĐê
23/02CN20/1Kỷ TỵXích KhẩuNguyPhòng
24/02T221/1Canh NgọTiểu CátThànhTâm
25/02T322/1Tân MùiKhông VongThuMỹ
26/02T423/1Nhâm ThânĐại AnKhai
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T524/1Quý DậuLưu NiênBếĐẩu
28/02T625/1Giáp TuấtTốc HỷKiếnNgưu
29/02T726/1Ất HợiXích KhẩuTrừNữ

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1992

03/02 (Đại An, Kỷ Dậu) • 04/02 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 08/02 (Đại An, Giáp Dần) • 10/02 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 14/02 (Đại An, Canh Thân) • 16/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 20/02 (Đại An, Bình Dần) • 22/02 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 26/02 (Đại An, Nhâm Thân) • 28/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1992

02/02 (Không Vong, Mậu Thân) • 05/02 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 07/02 (Không Vong, Quý Sửu) • 11/02 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 13/02 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 17/02 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 19/02 (Không Vong, Ất Sửu) • 23/02 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 25/02 (Không Vong, Tân Mùi) • 29/02 (Xích Khẩu, Ất Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1992

Ngày Âm Lịch:28-12-1991

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyĐinh Mùi tháng Tân Sửu năm Tân Mùi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1992
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1992
1
Thứ Bảy
Tháng 12 năm Tân Mùi
28
Ngày Đinh Mùi - Tháng Tân Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1992
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1992 (Ngày 28 tháng 12, Tân Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.