NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1992

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T427/11Bình TýTốc HỷĐịnh
02/01T528/11Đinh SửuXích KhẩuChấpĐẩu
03/01T629/11Mậu DầnTiểu CátPháNgưu
04/01T730/11Kỷ MãoKhông VongNguyNữ
05/01CN1/12Canh ThìnLưu NiênNguy
06/01T22/12Tân TỵTốc HỷThànhNguy
07/01T33/12Nhâm NgọXích KhẩuThuThất
08/01T44/12Quý MùiTiểu CátKhaiBích
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T55/12Giáp ThânKhông VongBếKhuê
10/01T66/12Ất DậuĐại AnKiếnLâu
11/01T77/12Bình TuấtLưu NiênTrừVị
12/01CN8/12Đinh HợiTốc HỷMãnMão
13/01T29/12Mậu TýXích KhẩuBìnhTất
14/01T310/12Kỷ SửuTiểu CátĐịnhChủy
15/01T411/12Canh DầnKhông VongChấpSâm
16/01T512/12Tân MãoĐại AnPháTỉnh
17/01T613/12Nhâm ThìnLưu NiênNguyQuỷ
18/01T714/12Quý TỵTốc HỷThànhLiễu
19/01CN15/12Giáp NgọXích KhẩuThuTinh
20/01T216/12Ất MùiTiểu CátKhaiTrương
21/01T317/12Bình ThânKhông VongBếDực
22/01T418/12Đinh DậuĐại AnKiếnChẩn
23/01T519/12Mậu TuấtLưu NiênTrừGiác
24/01T620/12Kỷ HợiTốc HỷMãnCang
25/01T721/12Canh TýXích KhẩuBìnhĐê
26/01CN22/12Tân SửuTiểu CátĐịnhPhòng
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T223/12Nhâm DầnKhông VongChấpTâm
28/01T324/12Quý MãoĐại AnPháMỹ
29/01T425/12Giáp ThìnLưu NiênNguy
30/01T526/12Ất TỵTốc HỷThànhĐẩu
31/01T627/12Bình NgọXích KhẩuThuNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1992

01/01 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 06/01 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 10/01 (Đại An, Ất Dậu) • 12/01 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 16/01 (Đại An, Tân Mão) • 18/01 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 22/01 (Đại An, Đinh Dậu) • 24/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 28/01 (Đại An, Quý Mão) • 30/01 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1992

02/01 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 04/01 (Không Vong, Kỷ Mão) • 07/01 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 09/01 (Không Vong, Giáp Thân) • 13/01 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 15/01 (Không Vong, Canh Dần) • 19/01 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 21/01 (Không Vong, Bình Thân) • 25/01 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 27/01 (Không Vong, Nhâm Dần) • 31/01 (Xích Khẩu, Bình Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1992

Ngày Âm Lịch:27-11-1991

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyBình Tý tháng Canh Tý năm Tân Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1992
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1992
1
Thứ Tư
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Tân Mùi
27
Ngày Bình Tý - Tháng Canh Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1992
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1992 (Ngày 27 tháng 11, Tân Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Tý thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
35567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.