NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1987

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02CN4/1Tân TỵKhông VongNguyPhòng
02/02T25/1Nhâm NgọĐại AnThànhTâm
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T36/1Quý MùiLưu NiênThuMỹ
04/02T47/1Giáp ThânTốc HỷKhai
05/02T58/1Ất DậuXích KhẩuBếĐẩu
06/02T69/1Bình TuấtTiểu CátKiếnNgưu
07/02T710/1Đinh HợiKhông VongTrừNữ
08/02CN11/1Mậu TýĐại AnMãn
09/02T212/1Kỷ SửuLưu NiênBìnhNguy
10/02T313/1Canh DầnTốc HỷĐịnhThất
11/02T414/1Tân MãoXích KhẩuChấpBích
12/02T515/1Nhâm ThìnTiểu CátPháKhuê
13/02T616/1Quý TỵKhông VongNguyLâu
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T717/1Giáp NgọĐại AnThànhVị
15/02CN18/1Ất MùiLưu NiênThuMão
16/02T219/1Bình ThânTốc HỷKhaiTất
17/02T320/1Đinh DậuXích KhẩuBếChủy
18/02T421/1Mậu TuấtTiểu CátKiếnSâm
19/02T522/1Kỷ HợiKhông VongTrừTỉnh
20/02T623/1Canh TýĐại AnMãnQuỷ
21/02T724/1Tân SửuLưu NiênBìnhLiễu
22/02CN25/1Nhâm DầnTốc HỷĐịnhTinh
23/02T226/1Quý MãoXích KhẩuChấpTrương
24/02T327/1Giáp ThìnTiểu CátPháDực
25/02T428/1Ất TỵKhông VongNguyChẩn
26/02T529/1Bình NgọĐại AnThànhGiác
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T630/1Đinh MùiLưu NiênThuCang
28/02T71/2Mậu ThânXích KhẩuThuĐê

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1987

02/02 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 04/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 08/02 (Đại An, Mậu Tý) • 10/02 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 14/02 (Đại An, Giáp Ngọ) • 16/02 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 20/02 (Đại An, Canh Tý) • 22/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 26/02 (Đại An, Bình Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1987

01/02 (Không Vong, Tân Tỵ) • 05/02 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 07/02 (Không Vong, Đinh Hợi) • 11/02 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 13/02 (Không Vong, Quý Tỵ) • 17/02 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 19/02 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 23/02 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 25/02 (Không Vong, Ất Tỵ) • 28/02 (Xích Khẩu, Mậu Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1987

Ngày Âm Lịch:4-1-1987

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyTân Tỵ tháng Nhâm Dần năm Đinh Mão

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1987
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1987
1
Chủ Nhật
Tháng 1 năm Đinh Mão
4
Ngày Tân Tỵ - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1987
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1987 (Ngày 04 tháng 1, Đinh Mão)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Tỵ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214263
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.