NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1987

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T52/12Canh TuấtTốc HỷTrừGiác
02/01T63/12Tân HợiXích KhẩuMãnCang
03/01T74/12Nhâm TýTiểu CátBìnhĐê
04/01CN5/12Quý SửuKhông VongĐịnhPhòng
05/01T26/12Giáp DầnĐại AnChấpTâm
06/01T37/12Ất MãoLưu NiênPháMỹ
07/01T48/12Bình ThìnTốc HỷNguy
08/01T59/12Đinh TỵXích KhẩuThànhĐẩu
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T610/12Mậu NgọTiểu CátThuNgưu
10/01T711/12Kỷ MùiKhông VongKhaiNữ
11/01CN12/12Canh ThânĐại AnBế
12/01T213/12Tân DậuLưu NiênKiếnNguy
13/01T314/12Nhâm TuấtTốc HỷTrừThất
14/01T415/12Quý HợiXích KhẩuMãnBích
15/01T516/12Giáp TýTiểu CátBìnhKhuê
16/01T617/12Ất SửuKhông VongĐịnhLâu
17/01T718/12Bình DầnĐại AnChấpVị
18/01CN19/12Đinh MãoLưu NiênPháMão
19/01T220/12Mậu ThìnTốc HỷNguyTất
20/01T321/12Kỷ TỵXích KhẩuThànhChủy
21/01T422/12Canh NgọTiểu CátThuSâm
22/01T523/12Tân MùiKhông VongKhaiTỉnh
23/01T624/12Nhâm ThânĐại AnBếQuỷ
24/01T725/12Quý DậuLưu NiênKiếnLiễu
25/01CN26/12Giáp TuấtTốc HỷTrừTinh
26/01T227/12Ất HợiXích KhẩuMãnTrương
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T328/12Bình TýTiểu CátBìnhDực
28/01T429/12Đinh SửuKhông VongĐịnhChẩn
29/01T51/1Mậu DầnTốc HỷĐịnhGiác
30/01T62/1Kỷ MãoXích KhẩuChấpCang
31/01T73/1Canh ThìnTiểu CátPháĐê

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1987

01/01 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 05/01 (Đại An, Giáp Dần) • 07/01 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 11/01 (Đại An, Canh Thân) • 13/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 17/01 (Đại An, Bình Dần) • 19/01 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 23/01 (Đại An, Nhâm Thân) • 25/01 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 29/01 (Tốc Hỷ, Mậu Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1987

02/01 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 04/01 (Không Vong, Quý Sửu) • 08/01 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 10/01 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 14/01 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 16/01 (Không Vong, Ất Sửu) • 20/01 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 22/01 (Không Vong, Tân Mùi) • 26/01 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 28/01 (Không Vong, Đinh Sửu) • 30/01 (Xích Khẩu, Kỷ Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1987

Ngày Âm Lịch:2-12-1986

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyCanh Tuất tháng Tân Sửu năm Bính Dần

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1987
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1987
1
Thứ Năm
Tết Dương lịch
Tháng 12 năm Bính Dần
2
Ngày Canh Tuất - Tháng Tân Sửu
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1987
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1987 (Ngày 02 tháng 12, Bính Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Tuất thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
33547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.