◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1978

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T424/12Giáp NgọĐại AnThuSâm
02/02T525/12Ất MùiLưu NiênKhaiTỉnh
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T626/12Bình ThânTốc HỷBếQuỷ
04/02T727/12Đinh DậuXích KhẩuKiếnLiễu
05/02CN28/12Mậu TuấtTiểu CátTrừTinh
06/02T229/12Kỷ HợiKhông VongMãnTrương
07/02T31/1Canh TýTốc HỷMãnDực
08/02T42/1Tân SửuXích KhẩuBìnhChẩn
09/02T53/1Nhâm DầnTiểu CátĐịnhGiác
10/02T64/1Quý MãoKhông VongChấpCang
11/02T75/1Giáp ThìnĐại AnPháĐê
12/02CN6/1Ất TỵLưu NiênNguyPhòng
13/02T27/1Bình NgọTốc HỷThànhTâm
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T38/1Đinh MùiXích KhẩuThuMỹ
15/02T49/1Mậu ThânTiểu CátKhaiCơ
16/02T510/1Kỷ DậuKhông VongBếĐẩu
17/02T611/1Canh TuấtĐại AnKiếnNgưu
18/02T712/1Tân HợiLưu NiênTrừNữ
19/02CN13/1Nhâm TýTốc HỷMãnHư
20/02T214/1Quý SửuXích KhẩuBìnhNguy
21/02T315/1Giáp DầnTiểu CátĐịnhThất
22/02T416/1Ất MãoKhông VongChấpBích
23/02T517/1Bình ThìnĐại AnPháKhuê
24/02T618/1Đinh TỵLưu NiênNguyLâu
25/02T719/1Mậu NgọTốc HỷThànhVị
26/02CN20/1Kỷ MùiXích KhẩuThuMão
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T221/1Canh ThânTiểu CátKhaiTất
28/02T322/1Tân DậuKhông VongBếChủy

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1978

01/02 (Đại An, Giáp Ngọ) • 03/02 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 07/02 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 11/02 (Đại An, Giáp Thìn) • 13/02 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 17/02 (Đại An, Canh Tuất) • 19/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 23/02 (Đại An, Bình Thìn) • 25/02 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1978

04/02 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 06/02 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 08/02 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 10/02 (Không Vong, Quý Mão) • 14/02 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 16/02 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 20/02 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 22/02 (Không Vong, Ất Mão) • 26/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 28/02 (Không Vong, Tân Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1978

Ngày Âm Lịch:24-12-1977

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyGiáp Ngọ tháng Quý Sửu năm Đinh Tỵ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1978
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1978
1
Thứ Tư
Tháng 12 năm Đinh Tỵ
24
Ngày Giáp Ngọ - Tháng Quý Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1978
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1978 (Ngày 24 tháng 12, Đinh Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Ngọ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.