| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/01 Tết Dương lịch | CN | 22/11 | Quý Hợi | Xích Khẩu | Bình | Mão |
| 02/01 | T2 | 23/11 | Giáp Tý | Tiểu Cát | Định | Tất |
| 03/01 | T3 | 24/11 | Ất Sửu | Không Vong | Chấp | Chủy |
| 04/01 | T4 | 25/11 | Bình Dần | Đại An | Phá | Sâm |
| 05/01 | T5 | 26/11 | Đinh Mão | Lưu Niên | Nguy | Tỉnh |
| 06/01 | T6 | 27/11 | Mậu Thìn | Tốc Hỷ | Thành | Quỷ |
| 07/01 | T7 | 28/11 | Kỷ Tỵ | Xích Khẩu | Thu | Liễu |
| 08/01 | CN | 29/11 | Canh Ngọ | Tiểu Cát | Khai | Tinh |
| 09/01 Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam | T2 | 1/12 | Tân Mùi | Lưu Niên | Khai | Trương |
| 10/01 | T3 | 2/12 | Nhâm Thân | Tốc Hỷ | Bế | Dực |
| 11/01 | T4 | 3/12 | Quý Dậu | Xích Khẩu | Kiến | Chẩn |
| 12/01 | T5 | 4/12 | Giáp Tuất | Tiểu Cát | Trừ | Giác |
| 13/01 | T6 | 5/12 | Ất Hợi | Không Vong | Mãn | Cang |
| 14/01 | T7 | 6/12 | Bình Tý | Đại An | Bình | Đê |
| 15/01 | CN | 7/12 | Đinh Sửu | Lưu Niên | Định | Phòng |
| 16/01 | T2 | 8/12 | Mậu Dần | Tốc Hỷ | Chấp | Tâm |
| 17/01 | T3 | 9/12 | Kỷ Mão | Xích Khẩu | Phá | Mỹ |
| 18/01 | T4 | 10/12 | Canh Thìn | Tiểu Cát | Nguy | Cơ |
| 19/01 | T5 | 11/12 | Tân Tỵ | Không Vong | Thành | Đẩu |
| 20/01 | T6 | 12/12 | Nhâm Ngọ | Đại An | Thu | Ngưu |
| 21/01 | T7 | 13/12 | Quý Mùi | Lưu Niên | Khai | Nữ |
| 22/01 | CN | 14/12 | Giáp Thân | Tốc Hỷ | Bế | Hư |
| 23/01 | T2 | 15/12 | Ất Dậu | Xích Khẩu | Kiến | Nguy |
| 24/01 | T3 | 16/12 | Bình Tuất | Tiểu Cát | Trừ | Thất |
| 25/01 | T4 | 17/12 | Đinh Hợi | Không Vong | Mãn | Bích |
| 26/01 | T5 | 18/12 | Mậu Tý | Đại An | Bình | Khuê |
| 27/01 Ngày Thầy thuốc Việt Nam | T6 | 19/12 | Kỷ Sửu | Lưu Niên | Định | Lâu |
| 28/01 | T7 | 20/12 | Canh Dần | Tốc Hỷ | Chấp | Vị |
| 29/01 | CN | 21/12 | Tân Mão | Xích Khẩu | Phá | Mão |
| 30/01 | T2 | 22/12 | Nhâm Thìn | Tiểu Cát | Nguy | Tất |
| 31/01 | T3 | 23/12 | Quý Tỵ | Không Vong | Thành | Chủy |
Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1978
04/01 (Đại An, Bình Dần) • 06/01 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 10/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 14/01 (Đại An, Bình Tý) • 16/01 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 20/01 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 22/01 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 26/01 (Đại An, Mậu Tý) • 28/01 (Tốc Hỷ, Canh Dần)
Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1978
01/01 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 03/01 (Không Vong, Ất Sửu) • 07/01 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 11/01 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 13/01 (Không Vong, Ất Hợi) • 17/01 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 19/01 (Không Vong, Tân Tỵ) • 23/01 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 25/01 (Không Vong, Đinh Hợi) • 29/01 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 31/01 (Không Vong, Quý Tỵ)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-1-1978
Ngày Âm Lịch:22-11-1977
Ngày trong tuần:Chủ Nhật
NgàyQuý Hợi tháng Nhâm Tý năm Đinh Tỵ
Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Ngũ Hành | Ngày Quý Hợi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành) Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Xích Khẩu Xấu Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Bình Bình Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Mão (Kê (Gà)) Xấu Nên làm: Tế lễ Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Nam Tài Thần: Đông Nam Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 30517293 |