◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1972

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T317/12Nhâm TuấtKhông VongTrừThất
02/02T418/12Quý HợiĐại AnMãnBích
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T519/12Giáp TýLưu NiênBìnhKhuê
04/02T620/12Ất SửuTốc HỷĐịnhLâu
05/02T721/12Bình DầnXích KhẩuChấpVị
06/02CN22/12Đinh MãoTiểu CátPháMão
07/02T223/12Mậu ThìnKhông VongNguyTất
08/02T324/12Kỷ TỵĐại AnThànhChủy
09/02T425/12Canh NgọLưu NiênThuSâm
10/02T526/12Tân MùiTốc HỷKhaiTỉnh
11/02T627/12Nhâm ThânXích KhẩuBếQuỷ
12/02T728/12Quý DậuTiểu CátKiếnLiễu
13/02CN29/12Giáp TuấtKhông VongTrừTinh
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T230/12Ất HợiĐại AnMãnTrương
15/02T31/1Bình TýTốc HỷMãnDực
16/02T42/1Đinh SửuXích KhẩuBìnhChẩn
17/02T53/1Mậu DầnTiểu CátĐịnhGiác
18/02T64/1Kỷ MãoKhông VongChấpCang
19/02T75/1Canh ThìnĐại AnPháĐê
20/02CN6/1Tân TỵLưu NiênNguyPhòng
21/02T27/1Nhâm NgọTốc HỷThànhTâm
22/02T38/1Quý MùiXích KhẩuThuMỹ
23/02T49/1Giáp ThânTiểu CátKhaiCơ
24/02T510/1Ất DậuKhông VongBếĐẩu
25/02T611/1Bình TuấtĐại AnKiếnNgưu
26/02T712/1Đinh HợiLưu NiênTrừNữ
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN13/1Mậu TýTốc HỷMãnHư
28/02T214/1Kỷ SửuXích KhẩuBìnhNguy
29/02T315/1Canh DầnTiểu CátĐịnhThất

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1972

02/02 (Đại An, Quý Hợi) • 04/02 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 08/02 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 10/02 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 14/02 (Đại An, Ất Hợi) • 15/02 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 19/02 (Đại An, Canh Thìn) • 21/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 25/02 (Đại An, Bình Tuất) • 27/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1972

01/02 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 05/02 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 07/02 (Không Vong, Mậu Thìn) • 11/02 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 13/02 (Không Vong, Giáp Tuất) • 16/02 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 18/02 (Không Vong, Kỷ Mão) • 22/02 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 24/02 (Không Vong, Ất Dậu) • 28/02 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1972

Ngày Âm Lịch:17-12-1971

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyNhâm Tuất tháng Tân Sửu năm Tân Hợi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1972
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1972
1
Thứ Ba
Tháng 12 năm Tân Hợi
17
Ngày Nhâm Tuất - Tháng Tân Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1972
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1972 (Ngày 17 tháng 12, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tuất thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.