◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1972

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T715/11Tân MãoTốc HỷNguyNữ
02/01CN16/11Nhâm ThìnXích KhẩuThànhHư
03/01T217/11Quý TỵTiểu CátThuNguy
04/01T318/11Giáp NgọKhông VongKhaiThất
05/01T419/11Ất MùiĐại AnBếBích
06/01T520/11Bình ThânLưu NiênKiếnKhuê
07/01T621/11Đinh DậuTốc HỷTrừLâu
08/01T722/11Mậu TuấtXích KhẩuMãnVị
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
CN23/11Kỷ HợiTiểu CátBìnhMão
10/01T224/11Canh TýKhông VongĐịnhTất
11/01T325/11Tân SửuĐại AnChấpChủy
12/01T426/11Nhâm DầnLưu NiênPháSâm
13/01T527/11Quý MãoTốc HỷNguyTỉnh
14/01T628/11Giáp ThìnXích KhẩuThànhQuỷ
15/01T729/11Ất TỵTiểu CátThuLiễu
16/01CN1/12Bình NgọLưu NiênThuTinh
17/01T22/12Đinh MùiTốc HỷKhaiTrương
18/01T33/12Mậu ThânXích KhẩuBếDực
19/01T44/12Kỷ DậuTiểu CátKiếnChẩn
20/01T55/12Canh TuấtKhông VongTrừGiác
21/01T66/12Tân HợiĐại AnMãnCang
22/01T77/12Nhâm TýLưu NiênBìnhĐê
23/01CN8/12Quý SửuTốc HỷĐịnhPhòng
24/01T29/12Giáp DầnXích KhẩuChấpTâm
25/01T310/12Ất MãoTiểu CátPháMỹ
26/01T411/12Bình ThìnKhông VongNguyCơ
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T512/12Đinh TỵĐại AnThànhĐẩu
28/01T613/12Mậu NgọLưu NiênThuNgưu
29/01T714/12Kỷ MùiTốc HỷKhaiNữ
30/01CN15/12Canh ThânXích KhẩuBếHư
31/01T216/12Tân DậuTiểu CátKiếnNguy

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1972

01/01 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 05/01 (Đại An, Ất Mùi) • 07/01 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 11/01 (Đại An, Tân Sửu) • 13/01 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 17/01 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 21/01 (Đại An, Tân Hợi) • 23/01 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 27/01 (Đại An, Đinh Tỵ) • 29/01 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1972

02/01 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 04/01 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 08/01 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 10/01 (Không Vong, Canh Tý) • 14/01 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 18/01 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 20/01 (Không Vong, Canh Tuất) • 24/01 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 26/01 (Không Vong, Bình Thìn) • 30/01 (Xích Khẩu, Canh Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1972

Ngày Âm Lịch:15-11-1971

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyTân Mão tháng Canh Tý năm Tân Hợi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1972
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1972
1
Thứ Bảy
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Tân Hợi
15
Ngày Tân Mão - Tháng Canh Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1972
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1972 (Ngày 15 tháng 11, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Mão thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01385980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.