◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1959

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02CN24/12Giáp DầnĐại AnChấpTinh
02/02T225/12Ất MãoLưu NiênPháTrương
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T326/12Bình ThìnTốc HỷNguyDực
04/02T427/12Đinh TỵXích KhẩuThànhChẩn
05/02T528/12Mậu NgọTiểu CátThuGiác
06/02T629/12Kỷ MùiKhông VongKhaiCang
07/02T730/12Canh ThânĐại AnBếĐê
08/02CN1/1Tân DậuTốc HỷBếPhòng
09/02T22/1Nhâm TuấtXích KhẩuKiếnTâm
10/02T33/1Quý HợiTiểu CátTrừMỹ
11/02T44/1Giáp TýKhông VongMãnCơ
12/02T55/1Ất SửuĐại AnBìnhĐẩu
13/02T66/1Bình DầnLưu NiênĐịnhNgưu
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T77/1Đinh MãoTốc HỷChấpNữ
15/02CN8/1Mậu ThìnXích KhẩuPháHư
16/02T29/1Kỷ TỵTiểu CátNguyNguy
17/02T310/1Canh NgọKhông VongThànhThất
18/02T411/1Tân MùiĐại AnThuBích
19/02T512/1Nhâm ThânLưu NiênKhaiKhuê
20/02T613/1Quý DậuTốc HỷBếLâu
21/02T714/1Giáp TuấtXích KhẩuKiếnVị
22/02CN15/1Ất HợiTiểu CátTrừMão
23/02T216/1Bình TýKhông VongMãnTất
24/02T317/1Đinh SửuĐại AnBìnhChủy
25/02T418/1Mậu DầnLưu NiênĐịnhSâm
26/02T519/1Kỷ MãoTốc HỷChấpTỉnh
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T620/1Canh ThìnXích KhẩuPháQuỷ
28/02T721/1Tân TỵTiểu CátNguyLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1959

01/02 (Đại An, Giáp Dần) • 03/02 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 07/02 (Đại An, Canh Thân) • 08/02 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 12/02 (Đại An, Ất Sửu) • 14/02 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 18/02 (Đại An, Tân Mùi) • 20/02 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 24/02 (Đại An, Đinh Sửu) • 26/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1959

04/02 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 06/02 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 09/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 11/02 (Không Vong, Giáp Tý) • 15/02 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 17/02 (Không Vong, Canh Ngọ) • 21/02 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 23/02 (Không Vong, Bình Tý) • 27/02 (Xích Khẩu, Canh Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1959

Ngày Âm Lịch:24-12-1958

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyGiáp Dần tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1959
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1959
1
Chủ Nhật
Tháng 12 năm Mậu Tuất
24
Ngày Giáp Dần - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1959
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1959 (Ngày 24 tháng 12, Mậu Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Dần thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.