◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1959

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T522/11Quý MùiXích KhẩuBếTỉnh
02/01T623/11Giáp ThânTiểu CátKiếnQuỷ
03/01T724/11Ất DậuKhông VongTrừLiễu
04/01CN25/11Bình TuấtĐại AnMãnTinh
05/01T226/11Đinh HợiLưu NiênBìnhTrương
06/01T327/11Mậu TýTốc HỷĐịnhDực
07/01T428/11Kỷ SửuXích KhẩuChấpChẩn
08/01T529/11Canh DầnTiểu CátPháGiác
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T61/12Tân MãoLưu NiênPháCang
10/01T72/12Nhâm ThìnTốc HỷNguyĐê
11/01CN3/12Quý TỵXích KhẩuThànhPhòng
12/01T24/12Giáp NgọTiểu CátThuTâm
13/01T35/12Ất MùiKhông VongKhaiMỹ
14/01T46/12Bình ThânĐại AnBếCơ
15/01T57/12Đinh DậuLưu NiênKiếnĐẩu
16/01T68/12Mậu TuấtTốc HỷTrừNgưu
17/01T79/12Kỷ HợiXích KhẩuMãnNữ
18/01CN10/12Canh TýTiểu CátBìnhHư
19/01T211/12Tân SửuKhông VongĐịnhNguy
20/01T312/12Nhâm DầnĐại AnChấpThất
21/01T413/12Quý MãoLưu NiênPháBích
22/01T514/12Giáp ThìnTốc HỷNguyKhuê
23/01T615/12Ất TỵXích KhẩuThànhLâu
24/01T716/12Bình NgọTiểu CátThuVị
25/01CN17/12Đinh MùiKhông VongKhaiMão
26/01T218/12Mậu ThânĐại AnBếTất
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T319/12Kỷ DậuLưu NiênKiếnChủy
28/01T420/12Canh TuấtTốc HỷTrừSâm
29/01T521/12Tân HợiXích KhẩuMãnTỉnh
30/01T622/12Nhâm TýTiểu CátBìnhQuỷ
31/01T723/12Quý SửuKhông VongĐịnhLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1959

04/01 (Đại An, Bình Tuất) • 06/01 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 10/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 14/01 (Đại An, Bình Thân) • 16/01 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 20/01 (Đại An, Nhâm Dần) • 22/01 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 26/01 (Đại An, Mậu Thân) • 28/01 (Tốc Hỷ, Canh Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1959

01/01 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 03/01 (Không Vong, Ất Dậu) • 07/01 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 11/01 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 13/01 (Không Vong, Ất Mùi) • 17/01 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 19/01 (Không Vong, Tân Sửu) • 23/01 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 25/01 (Không Vong, Đinh Mùi) • 29/01 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 31/01 (Không Vong, Quý Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1959

Ngày Âm Lịch:22-11-1958

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyQuý Mùi tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1959
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1959
1
Thứ Năm
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Mậu Tuất
22
Ngày Quý Mùi - Tháng Giáp Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1959
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1959 (Ngày 22 tháng 11, Mậu Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Mùi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.