◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1954

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T228/12Mậu TýTiểu CátBìnhTất
02/02T329/12Kỷ SửuKhông VongĐịnhChủy
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T41/1Canh DầnTốc HỷĐịnhSâm
04/02T52/1Tân MãoXích KhẩuChấpTỉnh
05/02T63/1Nhâm ThìnTiểu CátPháQuỷ
06/02T74/1Quý TỵKhông VongNguyLiễu
07/02CN5/1Giáp NgọĐại AnThànhTinh
08/02T26/1Ất MùiLưu NiênThuTrương
09/02T37/1Bình ThânTốc HỷKhaiDực
10/02T48/1Đinh DậuXích KhẩuBếChẩn
11/02T59/1Mậu TuấtTiểu CátKiếnGiác
12/02T610/1Kỷ HợiKhông VongTrừCang
13/02T711/1Canh TýĐại AnMãnĐê
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
CN12/1Tân SửuLưu NiênBìnhPhòng
15/02T213/1Nhâm DầnTốc HỷĐịnhTâm
16/02T314/1Quý MãoXích KhẩuChấpMỹ
17/02T415/1Giáp ThìnTiểu CátPháCơ
18/02T516/1Ất TỵKhông VongNguyĐẩu
19/02T617/1Bình NgọĐại AnThànhNgưu
20/02T718/1Đinh MùiLưu NiênThuNữ
21/02CN19/1Mậu ThânTốc HỷKhaiHư
22/02T220/1Kỷ DậuXích KhẩuBếNguy
23/02T321/1Canh TuấtTiểu CátKiếnThất
24/02T422/1Tân HợiKhông VongTrừBích
25/02T523/1Nhâm TýĐại AnMãnKhuê
26/02T624/1Quý SửuLưu NiênBìnhLâu
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T725/1Giáp DầnTốc HỷĐịnhVị
28/02CN26/1Ất MãoXích KhẩuChấpMão

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1954

03/02 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 07/02 (Đại An, Giáp Ngọ) • 09/02 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 13/02 (Đại An, Canh Tý) • 15/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 19/02 (Đại An, Bình Ngọ) • 21/02 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 25/02 (Đại An, Nhâm Tý) • 27/02 (Tốc Hỷ, Giáp Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1954

02/02 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 04/02 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 06/02 (Không Vong, Quý Tỵ) • 10/02 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 12/02 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 16/02 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 18/02 (Không Vong, Ất Tỵ) • 22/02 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 24/02 (Không Vong, Tân Hợi) • 28/02 (Xích Khẩu, Ất Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1954

Ngày Âm Lịch:28-12-1953

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyMậu Tý tháng Ất Sửu năm Quý Tỵ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1954
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1954
1
Thứ Hai
Tháng 12 năm Quý Tỵ
28
Ngày Mậu Tý - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1954
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1954 (Ngày 28 tháng 12, Quý Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tý thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214279
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.