| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/01 Tết Dương lịch | T6 | 27/11 | Đinh Tỵ | Tốc Hỷ | Thu | Lâu |
| 02/01 | T7 | 28/11 | Mậu Ngọ | Xích Khẩu | Khai | Vị |
| 03/01 | CN | 29/11 | Kỷ Mùi | Tiểu Cát | Bế | Mão |
| 04/01 | T2 | 30/11 | Canh Thân | Không Vong | Kiến | Tất |
| 05/01 | T3 | 1/12 | Tân Dậu | Lưu Niên | Kiến | Chủy |
| 06/01 | T4 | 2/12 | Nhâm Tuất | Tốc Hỷ | Trừ | Sâm |
| 07/01 | T5 | 3/12 | Quý Hợi | Xích Khẩu | Mãn | Tỉnh |
| 08/01 | T6 | 4/12 | Giáp Tý | Tiểu Cát | Bình | Quỷ |
| 09/01 Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam | T7 | 5/12 | Ất Sửu | Không Vong | Định | Liễu |
| 10/01 | CN | 6/12 | Bình Dần | Đại An | Chấp | Tinh |
| 11/01 | T2 | 7/12 | Đinh Mão | Lưu Niên | Phá | Trương |
| 12/01 | T3 | 8/12 | Mậu Thìn | Tốc Hỷ | Nguy | Dực |
| 13/01 | T4 | 9/12 | Kỷ Tỵ | Xích Khẩu | Thành | Chẩn |
| 14/01 | T5 | 10/12 | Canh Ngọ | Tiểu Cát | Thu | Giác |
| 15/01 | T6 | 11/12 | Tân Mùi | Không Vong | Khai | Cang |
| 16/01 | T7 | 12/12 | Nhâm Thân | Đại An | Bế | Đê |
| 17/01 | CN | 13/12 | Quý Dậu | Lưu Niên | Kiến | Phòng |
| 18/01 | T2 | 14/12 | Giáp Tuất | Tốc Hỷ | Trừ | Tâm |
| 19/01 | T3 | 15/12 | Ất Hợi | Xích Khẩu | Mãn | Mỹ |
| 20/01 | T4 | 16/12 | Bình Tý | Tiểu Cát | Bình | Cơ |
| 21/01 | T5 | 17/12 | Đinh Sửu | Không Vong | Định | Đẩu |
| 22/01 | T6 | 18/12 | Mậu Dần | Đại An | Chấp | Ngưu |
| 23/01 | T7 | 19/12 | Kỷ Mão | Lưu Niên | Phá | Nữ |
| 24/01 | CN | 20/12 | Canh Thìn | Tốc Hỷ | Nguy | Hư |
| 25/01 | T2 | 21/12 | Tân Tỵ | Xích Khẩu | Thành | Nguy |
| 26/01 | T3 | 22/12 | Nhâm Ngọ | Tiểu Cát | Thu | Thất |
| 27/01 Ngày Thầy thuốc Việt Nam | T4 | 23/12 | Quý Mùi | Không Vong | Khai | Bích |
| 28/01 | T5 | 24/12 | Giáp Thân | Đại An | Bế | Khuê |
| 29/01 | T6 | 25/12 | Ất Dậu | Lưu Niên | Kiến | Lâu |
| 30/01 | T7 | 26/12 | Bình Tuất | Tốc Hỷ | Trừ | Vị |
| 31/01 | CN | 27/12 | Đinh Hợi | Xích Khẩu | Mãn | Mão |
Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1954
01/01 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 06/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 10/01 (Đại An, Bình Dần) • 12/01 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 16/01 (Đại An, Nhâm Thân) • 18/01 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 22/01 (Đại An, Mậu Dần) • 24/01 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 28/01 (Đại An, Giáp Thân) • 30/01 (Tốc Hỷ, Bình Tuất)
Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1954
02/01 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 04/01 (Không Vong, Canh Thân) • 07/01 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 09/01 (Không Vong, Ất Sửu) • 13/01 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 15/01 (Không Vong, Tân Mùi) • 19/01 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 21/01 (Không Vong, Đinh Sửu) • 25/01 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 27/01 (Không Vong, Quý Mùi) • 31/01 (Xích Khẩu, Đinh Hợi)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-1-1954
Ngày Âm Lịch:27-11-1953
Ngày trong tuần:Thứ Sáu
NgàyĐinh Tỵ tháng Giáp Tý năm Quý Tỵ
Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Ngũ Hành | Ngày Đinh Tỵ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường) Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Tốc Hỷ Tốt Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Thu Bình Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch Kiêng cữ: An táng |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Chính Nam Tài Thần: Tây Nam Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 12335475 |