◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1954

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T627/11Đinh TỵTốc HỷThuLâu
02/01T728/11Mậu NgọXích KhẩuKhaiVị
03/01CN29/11Kỷ MùiTiểu CátBếMão
04/01T230/11Canh ThânKhông VongKiếnTất
05/01T31/12Tân DậuLưu NiênKiếnChủy
06/01T42/12Nhâm TuấtTốc HỷTrừSâm
07/01T53/12Quý HợiXích KhẩuMãnTỉnh
08/01T64/12Giáp TýTiểu CátBìnhQuỷ
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T75/12Ất SửuKhông VongĐịnhLiễu
10/01CN6/12Bình DầnĐại AnChấpTinh
11/01T27/12Đinh MãoLưu NiênPháTrương
12/01T38/12Mậu ThìnTốc HỷNguyDực
13/01T49/12Kỷ TỵXích KhẩuThànhChẩn
14/01T510/12Canh NgọTiểu CátThuGiác
15/01T611/12Tân MùiKhông VongKhaiCang
16/01T712/12Nhâm ThânĐại AnBếĐê
17/01CN13/12Quý DậuLưu NiênKiếnPhòng
18/01T214/12Giáp TuấtTốc HỷTrừTâm
19/01T315/12Ất HợiXích KhẩuMãnMỹ
20/01T416/12Bình TýTiểu CátBìnhCơ
21/01T517/12Đinh SửuKhông VongĐịnhĐẩu
22/01T618/12Mậu DầnĐại AnChấpNgưu
23/01T719/12Kỷ MãoLưu NiênPháNữ
24/01CN20/12Canh ThìnTốc HỷNguyHư
25/01T221/12Tân TỵXích KhẩuThànhNguy
26/01T322/12Nhâm NgọTiểu CátThuThất
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T423/12Quý MùiKhông VongKhaiBích
28/01T524/12Giáp ThânĐại AnBếKhuê
29/01T625/12Ất DậuLưu NiênKiếnLâu
30/01T726/12Bình TuấtTốc HỷTrừVị
31/01CN27/12Đinh HợiXích KhẩuMãnMão

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1954

01/01 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 06/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 10/01 (Đại An, Bình Dần) • 12/01 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 16/01 (Đại An, Nhâm Thân) • 18/01 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 22/01 (Đại An, Mậu Dần) • 24/01 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 28/01 (Đại An, Giáp Thân) • 30/01 (Tốc Hỷ, Bình Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1954

02/01 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 04/01 (Không Vong, Canh Thân) • 07/01 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 09/01 (Không Vong, Ất Sửu) • 13/01 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 15/01 (Không Vong, Tân Mùi) • 19/01 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 21/01 (Không Vong, Đinh Sửu) • 25/01 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 27/01 (Không Vong, Quý Mùi) • 31/01 (Xích Khẩu, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1954

Ngày Âm Lịch:27-11-1953

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyĐinh Tỵ tháng Giáp Tý năm Quý Tỵ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1954
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1954
1
Thứ Sáu
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Quý Tỵ
27
Ngày Đinh Tỵ - Tháng Giáp Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1954
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1954 (Ngày 27 tháng 11, Quý Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Tỵ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335475
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.