◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1950

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T415/12Đinh MãoXích KhẩuPháBích
02/02T516/12Mậu ThìnTiểu CátNguyKhuê
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T617/12Kỷ TỵKhông VongThànhLâu
04/02T718/12Canh NgọĐại AnThuVị
05/02CN19/12Tân MùiLưu NiênKhaiMão
06/02T220/12Nhâm ThânTốc HỷBếTất
07/02T321/12Quý DậuXích KhẩuKiếnChủy
08/02T422/12Giáp TuấtTiểu CátTrừSâm
09/02T523/12Ất HợiKhông VongMãnTỉnh
10/02T624/12Bình TýĐại AnBìnhQuỷ
11/02T725/12Đinh SửuLưu NiênĐịnhLiễu
12/02CN26/12Mậu DầnTốc HỷChấpTinh
13/02T227/12Kỷ MãoXích KhẩuPháTrương
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T328/12Canh ThìnTiểu CátNguyDực
15/02T429/12Tân TỵKhông VongThànhChẩn
16/02T530/12Nhâm NgọĐại AnThuGiác
17/02T61/1Quý MùiTốc HỷThuCang
18/02T72/1Giáp ThânXích KhẩuKhaiĐê
19/02CN3/1Ất DậuTiểu CátBếPhòng
20/02T24/1Bình TuấtKhông VongKiếnTâm
21/02T35/1Đinh HợiĐại AnTrừMỹ
22/02T46/1Mậu TýLưu NiênMãnCơ
23/02T57/1Kỷ SửuTốc HỷBìnhĐẩu
24/02T68/1Canh DầnXích KhẩuĐịnhNgưu
25/02T79/1Tân MãoTiểu CátChấpNữ
26/02CN10/1Nhâm ThìnKhông VongPháHư
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T211/1Quý TỵĐại AnNguyNguy
28/02T312/1Giáp NgọLưu NiênThànhThất

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1950

04/02 (Đại An, Canh Ngọ) • 06/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 10/02 (Đại An, Bình Tý) • 12/02 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 16/02 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 17/02 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 21/02 (Đại An, Đinh Hợi) • 23/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 27/02 (Đại An, Quý Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1950

01/02 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 03/02 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 07/02 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 09/02 (Không Vong, Ất Hợi) • 13/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 15/02 (Không Vong, Tân Tỵ) • 18/02 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 20/02 (Không Vong, Bình Tuất) • 24/02 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 26/02 (Không Vong, Nhâm Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1950

Ngày Âm Lịch:15-12-1949

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyĐinh Mão tháng Đinh Sửu năm Kỷ Sửu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1950
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1950
1
Thứ Tư
Tháng 12 năm Kỷ Sửu
15
Ngày Đinh Mão - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1950
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1950 (Ngày 15 tháng 12, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mão thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.