◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1950

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
CN13/11Bình ThânĐại AnKiếnHư
02/01T214/11Đinh DậuLưu NiênTrừNguy
03/01T315/11Mậu TuấtTốc HỷMãnThất
04/01T416/11Kỷ HợiXích KhẩuBìnhBích
05/01T517/11Canh TýTiểu CátĐịnhKhuê
06/01T618/11Tân SửuKhông VongChấpLâu
07/01T719/11Nhâm DầnĐại AnPháVị
08/01CN20/11Quý MãoLưu NiênNguyMão
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T221/11Giáp ThìnTốc HỷThànhTất
10/01T322/11Ất TỵXích KhẩuThuChủy
11/01T423/11Bình NgọTiểu CátKhaiSâm
12/01T524/11Đinh MùiKhông VongBếTỉnh
13/01T625/11Mậu ThânĐại AnKiếnQuỷ
14/01T726/11Kỷ DậuLưu NiênTrừLiễu
15/01CN27/11Canh TuấtTốc HỷMãnTinh
16/01T228/11Tân HợiXích KhẩuBìnhTrương
17/01T329/11Nhâm TýTiểu CátĐịnhDực
18/01T41/12Quý SửuLưu NiênĐịnhChẩn
19/01T52/12Giáp DầnTốc HỷChấpGiác
20/01T63/12Ất MãoXích KhẩuPháCang
21/01T74/12Bình ThìnTiểu CátNguyĐê
22/01CN5/12Đinh TỵKhông VongThànhPhòng
23/01T26/12Mậu NgọĐại AnThuTâm
24/01T37/12Kỷ MùiLưu NiênKhaiMỹ
25/01T48/12Canh ThânTốc HỷBếCơ
26/01T59/12Tân DậuXích KhẩuKiếnĐẩu
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T610/12Nhâm TuấtTiểu CátTrừNgưu
28/01T711/12Quý HợiKhông VongMãnNữ
29/01CN12/12Giáp TýĐại AnBìnhHư
30/01T213/12Ất SửuLưu NiênĐịnhNguy
31/01T314/12Bình DầnTốc HỷChấpThất

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1950

01/01 (Đại An, Bình Thân) • 03/01 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 07/01 (Đại An, Nhâm Dần) • 09/01 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 13/01 (Đại An, Mậu Thân) • 15/01 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 19/01 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 23/01 (Đại An, Mậu Ngọ) • 25/01 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 29/01 (Đại An, Giáp Tý) • 31/01 (Tốc Hỷ, Bình Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1950

04/01 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 06/01 (Không Vong, Tân Sửu) • 10/01 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 12/01 (Không Vong, Đinh Mùi) • 16/01 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 20/01 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 22/01 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 26/01 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 28/01 (Không Vong, Quý Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1950

Ngày Âm Lịch:13-11-1949

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyBình Thân tháng Bính Tý năm Kỷ Sửu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1950
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1950
1
Chủ Nhật
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Kỷ Sửu
13
Ngày Bình Thân - Tháng Bính Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1950
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1950 (Ngày 13 tháng 11, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thân thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Hư (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04254683
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.