◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1948

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02CN22/12Bình ThìnTiểu CátNguyHư
02/02T223/12Đinh TỵKhông VongThànhNguy
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T324/12Mậu NgọĐại AnThuThất
04/02T425/12Kỷ MùiLưu NiênKhaiBích
05/02T526/12Canh ThânTốc HỷBếKhuê
06/02T627/12Tân DậuXích KhẩuKiếnLâu
07/02T728/12Nhâm TuấtTiểu CátTrừVị
08/02CN29/12Quý HợiKhông VongMãnMão
09/02T230/12Giáp TýĐại AnBìnhTất
10/02T31/1Ất SửuTốc HỷBìnhChủy
11/02T42/1Bình DầnXích KhẩuĐịnhSâm
12/02T53/1Đinh MãoTiểu CátChấpTỉnh
13/02T64/1Mậu ThìnKhông VongPháQuỷ
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T75/1Kỷ TỵĐại AnNguyLiễu
15/02CN6/1Canh NgọLưu NiênThànhTinh
16/02T27/1Tân MùiTốc HỷThuTrương
17/02T38/1Nhâm ThânXích KhẩuKhaiDực
18/02T49/1Quý DậuTiểu CátBếChẩn
19/02T510/1Giáp TuấtKhông VongKiếnGiác
20/02T611/1Ất HợiĐại AnTrừCang
21/02T712/1Bình TýLưu NiênMãnĐê
22/02CN13/1Đinh SửuTốc HỷBìnhPhòng
23/02T214/1Mậu DầnXích KhẩuĐịnhTâm
24/02T315/1Kỷ MãoTiểu CátChấpMỹ
25/02T416/1Canh ThìnKhông VongPháCơ
26/02T517/1Tân TỵĐại AnNguyĐẩu
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T618/1Nhâm NgọLưu NiênThànhNgưu
28/02T719/1Quý MùiTốc HỷThuNữ
29/02CN20/1Giáp ThânXích KhẩuKhaiHư

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1948

03/02 (Đại An, Mậu Ngọ) • 05/02 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 09/02 (Đại An, Giáp Tý) • 10/02 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 14/02 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 16/02 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 20/02 (Đại An, Ất Hợi) • 22/02 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 26/02 (Đại An, Tân Tỵ) • 28/02 (Tốc Hỷ, Quý Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1948

02/02 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 06/02 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 08/02 (Không Vong, Quý Hợi) • 11/02 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 13/02 (Không Vong, Mậu Thìn) • 17/02 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 19/02 (Không Vong, Giáp Tuất) • 23/02 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 25/02 (Không Vong, Canh Thìn) • 29/02 (Xích Khẩu, Giáp Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1948

Ngày Âm Lịch:22-12-1947

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyBình Thìn tháng Quý Sửu năm Đinh Hợi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1948
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1948
1
Chủ Nhật
Tháng 12 năm Đinh Hợi
22
Ngày Bình Thìn - Tháng Quý Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1948
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1948 (Ngày 22 tháng 12, Đinh Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thìn thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Hư (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01225980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.