◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1948

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T521/11Ất DậuTốc HỷTrừĐẩu
02/01T622/11Bình TuấtXích KhẩuMãnNgưu
03/01T723/11Đinh HợiTiểu CátBìnhNữ
04/01CN24/11Mậu TýKhông VongĐịnhHư
05/01T225/11Kỷ SửuĐại AnChấpNguy
06/01T326/11Canh DầnLưu NiênPháThất
07/01T427/11Tân MãoTốc HỷNguyBích
08/01T528/11Nhâm ThìnXích KhẩuThànhKhuê
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T629/11Quý TỵTiểu CátThuLâu
10/01T730/11Giáp NgọKhông VongKhaiVị
11/01CN1/12Ất MùiLưu NiênKhaiMão
12/01T22/12Bình ThânTốc HỷBếTất
13/01T33/12Đinh DậuXích KhẩuKiếnChủy
14/01T44/12Mậu TuấtTiểu CátTrừSâm
15/01T55/12Kỷ HợiKhông VongMãnTỉnh
16/01T66/12Canh TýĐại AnBìnhQuỷ
17/01T77/12Tân SửuLưu NiênĐịnhLiễu
18/01CN8/12Nhâm DầnTốc HỷChấpTinh
19/01T29/12Quý MãoXích KhẩuPháTrương
20/01T310/12Giáp ThìnTiểu CátNguyDực
21/01T411/12Ất TỵKhông VongThànhChẩn
22/01T512/12Bình NgọĐại AnThuGiác
23/01T613/12Đinh MùiLưu NiênKhaiCang
24/01T714/12Mậu ThânTốc HỷBếĐê
25/01CN15/12Kỷ DậuXích KhẩuKiếnPhòng
26/01T216/12Canh TuấtTiểu CátTrừTâm
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T317/12Tân HợiKhông VongMãnMỹ
28/01T418/12Nhâm TýĐại AnBìnhCơ
29/01T519/12Quý SửuLưu NiênĐịnhĐẩu
30/01T620/12Giáp DầnTốc HỷChấpNgưu
31/01T721/12Ất MãoXích KhẩuPháNữ

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1948

01/01 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 05/01 (Đại An, Kỷ Sửu) • 07/01 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 12/01 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 16/01 (Đại An, Canh Tý) • 18/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 22/01 (Đại An, Bình Ngọ) • 24/01 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 28/01 (Đại An, Nhâm Tý) • 30/01 (Tốc Hỷ, Giáp Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1948

02/01 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 04/01 (Không Vong, Mậu Tý) • 08/01 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 10/01 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 13/01 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 15/01 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 19/01 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 21/01 (Không Vong, Ất Tỵ) • 25/01 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 27/01 (Không Vong, Tân Hợi) • 31/01 (Xích Khẩu, Ất Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1948

Ngày Âm Lịch:21-11-1947

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyẤt Dậu tháng Nhâm Tý năm Đinh Hợi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1948
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1948
1
Thứ Năm
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Đinh Hợi
21
Ngày Ất Dậu - Tháng Nhâm Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1948
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1948 (Ngày 21 tháng 11, Đinh Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Dậu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13345592
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.