◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1947

▶

9 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T711/1Tân HợiĐại AnTrừNữ
02/02CN12/1Nhâm TýLưu NiênMãnHư
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T213/1Quý SửuTốc HỷBìnhNguy
04/02T314/1Giáp DầnXích KhẩuĐịnhThất
05/02T415/1Ất MãoTiểu CátChấpBích
06/02T516/1Bình ThìnKhông VongPháKhuê
07/02T617/1Đinh TỵĐại AnNguyLâu
08/02T718/1Mậu NgọLưu NiênThànhVị
09/02CN19/1Kỷ MùiTốc HỷThuMão
10/02T220/1Canh ThânXích KhẩuKhaiTất
11/02T321/1Tân DậuTiểu CátBếChủy
12/02T422/1Nhâm TuấtKhông VongKiếnSâm
13/02T523/1Quý HợiĐại AnTrừTỉnh
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T624/1Giáp TýLưu NiênMãnQuỷ
15/02T725/1Ất SửuTốc HỷBìnhLiễu
16/02CN26/1Bình DầnXích KhẩuĐịnhTinh
17/02T227/1Đinh MãoTiểu CátChấpTrương
18/02T328/1Mậu ThìnKhông VongPháDực
19/02T429/1Kỷ TỵĐại AnNguyChẩn
20/02T530/1Canh NgọLưu NiênThànhGiác
21/02T61/2Tân MùiXích KhẩuThànhCang
22/02T72/2Nhâm ThânTiểu CátThuĐê
23/02CN3/2Quý DậuKhông VongKhaiPhòng
24/02T24/2Giáp TuấtĐại AnBếTâm
25/02T35/2Ất HợiLưu NiênKiếnMỹ
26/02T46/2Bình TýTốc HỷTrừCơ
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T57/2Đinh SửuXích KhẩuMãnĐẩu
28/02T68/2Mậu DầnTiểu CátBìnhNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1947

01/02 (Đại An, Tân Hợi) • 03/02 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 07/02 (Đại An, Đinh Tỵ) • 09/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 13/02 (Đại An, Quý Hợi) • 15/02 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 19/02 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 24/02 (Đại An, Giáp Tuất) • 26/02 (Tốc Hỷ, Bình Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1947

04/02 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 06/02 (Không Vong, Bình Thìn) • 10/02 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 12/02 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 16/02 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 18/02 (Không Vong, Mậu Thìn) • 21/02 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 23/02 (Không Vong, Quý Dậu) • 27/02 (Xích Khẩu, Đinh Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1947

Ngày Âm Lịch:11-1-1947

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyTân Hợi tháng Nhâm Dần năm Đinh Hợi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1947
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1947
1
Thứ Bảy
Tháng 1 năm Đinh Hợi
11
Ngày Tân Hợi - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1947
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1947 (Ngày 11 tháng 1, Đinh Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Hợi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07284986
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.