| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/02 | T6 | 30/12 | Bình Ngọ | Đại An | Thu | Ngưu |
| 02/02 | T7 | 1/1 | Đinh Mùi | Tốc Hỷ | Thu | Nữ |
| 03/02 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam | CN | 2/1 | Mậu Thân | Xích Khẩu | Khai | Hư |
| 04/02 | T2 | 3/1 | Kỷ Dậu | Tiểu Cát | Bế | Nguy |
| 05/02 | T3 | 4/1 | Canh Tuất | Không Vong | Kiến | Thất |
| 06/02 | T4 | 5/1 | Tân Hợi | Đại An | Trừ | Bích |
| 07/02 | T5 | 6/1 | Nhâm Tý | Lưu Niên | Mãn | Khuê |
| 08/02 | T6 | 7/1 | Quý Sửu | Tốc Hỷ | Bình | Lâu |
| 09/02 | T7 | 8/1 | Giáp Dần | Xích Khẩu | Định | Vị |
| 10/02 | CN | 9/1 | Ất Mão | Tiểu Cát | Chấp | Mão |
| 11/02 | T2 | 10/1 | Bình Thìn | Không Vong | Phá | Tất |
| 12/02 | T3 | 11/1 | Đinh Tỵ | Đại An | Nguy | Chủy |
| 13/02 | T4 | 12/1 | Mậu Ngọ | Lưu Niên | Thành | Sâm |
| 14/02 Ngày Lễ tình nhân (Valentine) | T5 | 13/1 | Kỷ Mùi | Tốc Hỷ | Thu | Tỉnh |
| 15/02 | T6 | 14/1 | Canh Thân | Xích Khẩu | Khai | Quỷ |
| 16/02 | T7 | 15/1 | Tân Dậu | Tiểu Cát | Bế | Liễu |
| 17/02 | CN | 16/1 | Nhâm Tuất | Không Vong | Kiến | Tinh |
| 18/02 | T2 | 17/1 | Quý Hợi | Đại An | Trừ | Trương |
| 19/02 | T3 | 18/1 | Giáp Tý | Lưu Niên | Mãn | Dực |
| 20/02 | T4 | 19/1 | Ất Sửu | Tốc Hỷ | Bình | Chẩn |
| 21/02 | T5 | 20/1 | Bình Dần | Xích Khẩu | Định | Giác |
| 22/02 | T6 | 21/1 | Đinh Mão | Tiểu Cát | Chấp | Cang |
| 23/02 | T7 | 22/1 | Mậu Thìn | Không Vong | Phá | Đê |
| 24/02 | CN | 23/1 | Kỷ Tỵ | Đại An | Nguy | Phòng |
| 25/02 | T2 | 24/1 | Canh Ngọ | Lưu Niên | Thành | Tâm |
| 26/02 | T3 | 25/1 | Tân Mùi | Tốc Hỷ | Thu | Mỹ |
| 27/02 Ngày Thầy thuốc Việt Nam | T4 | 26/1 | Nhâm Thân | Xích Khẩu | Khai | Cơ |
| 28/02 | T5 | 27/1 | Quý Dậu | Tiểu Cát | Bế | Đẩu |
Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1946
01/02 (Đại An, Bình Ngọ) • 02/02 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 06/02 (Đại An, Tân Hợi) • 08/02 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 12/02 (Đại An, Đinh Tỵ) • 14/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 18/02 (Đại An, Quý Hợi) • 20/02 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 24/02 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 26/02 (Tốc Hỷ, Tân Mùi)
Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1946
03/02 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 05/02 (Không Vong, Canh Tuất) • 09/02 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 11/02 (Không Vong, Bình Thìn) • 15/02 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 17/02 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 21/02 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 23/02 (Không Vong, Mậu Thìn) • 27/02 (Xích Khẩu, Nhâm Thân)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-2-1946
Ngày Âm Lịch:30-12-1945
Ngày trong tuần:Thứ Sáu
NgàyBình Ngọ tháng Kỷ Sửu năm Ất Dậu
Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Ngũ Hành | Ngày Bình Ngọ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang) Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Đại An Tốt Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Thu Bình Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Tây Nam Tài Thần: Chính Nam Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 21426384 |