◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1946

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T630/12Bình NgọĐại AnThuNgưu
02/02T71/1Đinh MùiTốc HỷThuNữ
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
CN2/1Mậu ThânXích KhẩuKhaiHư
04/02T23/1Kỷ DậuTiểu CátBếNguy
05/02T34/1Canh TuấtKhông VongKiếnThất
06/02T45/1Tân HợiĐại AnTrừBích
07/02T56/1Nhâm TýLưu NiênMãnKhuê
08/02T67/1Quý SửuTốc HỷBìnhLâu
09/02T78/1Giáp DầnXích KhẩuĐịnhVị
10/02CN9/1Ất MãoTiểu CátChấpMão
11/02T210/1Bình ThìnKhông VongPháTất
12/02T311/1Đinh TỵĐại AnNguyChủy
13/02T412/1Mậu NgọLưu NiênThànhSâm
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T513/1Kỷ MùiTốc HỷThuTỉnh
15/02T614/1Canh ThânXích KhẩuKhaiQuỷ
16/02T715/1Tân DậuTiểu CátBếLiễu
17/02CN16/1Nhâm TuấtKhông VongKiếnTinh
18/02T217/1Quý HợiĐại AnTrừTrương
19/02T318/1Giáp TýLưu NiênMãnDực
20/02T419/1Ất SửuTốc HỷBìnhChẩn
21/02T520/1Bình DầnXích KhẩuĐịnhGiác
22/02T621/1Đinh MãoTiểu CátChấpCang
23/02T722/1Mậu ThìnKhông VongPháĐê
24/02CN23/1Kỷ TỵĐại AnNguyPhòng
25/02T224/1Canh NgọLưu NiênThànhTâm
26/02T325/1Tân MùiTốc HỷThuMỹ
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T426/1Nhâm ThânXích KhẩuKhaiCơ
28/02T527/1Quý DậuTiểu CátBếĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1946

01/02 (Đại An, Bình Ngọ) • 02/02 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 06/02 (Đại An, Tân Hợi) • 08/02 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 12/02 (Đại An, Đinh Tỵ) • 14/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 18/02 (Đại An, Quý Hợi) • 20/02 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 24/02 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 26/02 (Tốc Hỷ, Tân Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1946

03/02 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 05/02 (Không Vong, Canh Tuất) • 09/02 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 11/02 (Không Vong, Bình Thìn) • 15/02 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 17/02 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 21/02 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 23/02 (Không Vong, Mậu Thìn) • 27/02 (Xích Khẩu, Nhâm Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1946

Ngày Âm Lịch:30-12-1945

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyBình Ngọ tháng Kỷ Sửu năm Ất Dậu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1946
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1946
1
Thứ Sáu
Tháng 12 năm Ất Dậu
30
Ngày Bình Ngọ - Tháng Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1946
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1946 (Ngày 30 tháng 12, Ất Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Ngọ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
21426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.