◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1946

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T328/11Ất HợiXích KhẩuBìnhMỹ
02/01T429/11Bình TýTiểu CátĐịnhCơ
03/01T51/12Đinh SửuLưu NiênĐịnhĐẩu
04/01T62/12Mậu DầnTốc HỷChấpNgưu
05/01T73/12Kỷ MãoXích KhẩuPháNữ
06/01CN4/12Canh ThìnTiểu CátNguyHư
07/01T25/12Tân TỵKhông VongThànhNguy
08/01T36/12Nhâm NgọĐại AnThuThất
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T47/12Quý MùiLưu NiênKhaiBích
10/01T58/12Giáp ThânTốc HỷBếKhuê
11/01T69/12Ất DậuXích KhẩuKiếnLâu
12/01T710/12Bình TuấtTiểu CátTrừVị
13/01CN11/12Đinh HợiKhông VongMãnMão
14/01T212/12Mậu TýĐại AnBìnhTất
15/01T313/12Kỷ SửuLưu NiênĐịnhChủy
16/01T414/12Canh DầnTốc HỷChấpSâm
17/01T515/12Tân MãoXích KhẩuPháTỉnh
18/01T616/12Nhâm ThìnTiểu CátNguyQuỷ
19/01T717/12Quý TỵKhông VongThànhLiễu
20/01CN18/12Giáp NgọĐại AnThuTinh
21/01T219/12Ất MùiLưu NiênKhaiTrương
22/01T320/12Bình ThânTốc HỷBếDực
23/01T421/12Đinh DậuXích KhẩuKiếnChẩn
24/01T522/12Mậu TuấtTiểu CátTrừGiác
25/01T623/12Kỷ HợiKhông VongMãnCang
26/01T724/12Canh TýĐại AnBìnhĐê
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN25/12Tân SửuLưu NiênĐịnhPhòng
28/01T226/12Nhâm DầnTốc HỷChấpTâm
29/01T327/12Quý MãoXích KhẩuPháMỹ
30/01T428/12Giáp ThìnTiểu CátNguyCơ
31/01T529/12Ất TỵKhông VongThànhĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1946

04/01 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 08/01 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 10/01 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 14/01 (Đại An, Mậu Tý) • 16/01 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 20/01 (Đại An, Giáp Ngọ) • 22/01 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 26/01 (Đại An, Canh Tý) • 28/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1946

01/01 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 05/01 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 07/01 (Không Vong, Tân Tỵ) • 11/01 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 13/01 (Không Vong, Đinh Hợi) • 17/01 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 19/01 (Không Vong, Quý Tỵ) • 23/01 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 25/01 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 29/01 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 31/01 (Không Vong, Ất Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1946

Ngày Âm Lịch:28-11-1945

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyẤt Hợi tháng Mậu Tý năm Ất Dậu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1946
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1946
1
Thứ Ba
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Ất Dậu
28
Ngày Ất Hợi - Tháng Mậu Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1946
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1946 (Ngày 28 tháng 11, Ất Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Hợi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
17547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.