◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1941

▶

8 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T76/1Canh ThìnLưu NiênPháĐê
02/02CN7/1Tân TỵTốc HỷNguyPhòng
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T28/1Nhâm NgọXích KhẩuThànhTâm
04/02T39/1Quý MùiTiểu CátThuMỹ
05/02T410/1Giáp ThânKhông VongKhaiCơ
06/02T511/1Ất DậuĐại AnBếĐẩu
07/02T612/1Bình TuấtLưu NiênKiếnNgưu
08/02T713/1Đinh HợiTốc HỷTrừNữ
09/02CN14/1Mậu TýXích KhẩuMãnHư
10/02T215/1Kỷ SửuTiểu CátBìnhNguy
11/02T316/1Canh DầnKhông VongĐịnhThất
12/02T417/1Tân MãoĐại AnChấpBích
13/02T518/1Nhâm ThìnLưu NiênPháKhuê
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T619/1Quý TỵTốc HỷNguyLâu
15/02T720/1Giáp NgọXích KhẩuThànhVị
16/02CN21/1Ất MùiTiểu CátThuMão
17/02T222/1Bình ThânKhông VongKhaiTất
18/02T323/1Đinh DậuĐại AnBếChủy
19/02T424/1Mậu TuấtLưu NiênKiếnSâm
20/02T525/1Kỷ HợiTốc HỷTrừTỉnh
21/02T626/1Canh TýXích KhẩuMãnQuỷ
22/02T727/1Tân SửuTiểu CátBìnhLiễu
23/02CN28/1Nhâm DầnKhông VongĐịnhTinh
24/02T229/1Quý MãoĐại AnChấpTrương
25/02T330/1Giáp ThìnLưu NiênPháDực
26/02T41/2Ất TỵXích KhẩuPháChẩn
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T52/2Bình NgọTiểu CátNguyGiác
28/02T63/2Đinh MùiKhông VongThànhCang

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1941

02/02 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 06/02 (Đại An, Ất Dậu) • 08/02 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 12/02 (Đại An, Tân Mão) • 14/02 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 18/02 (Đại An, Đinh Dậu) • 20/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 24/02 (Đại An, Quý Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1941

03/02 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 05/02 (Không Vong, Giáp Thân) • 09/02 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 11/02 (Không Vong, Canh Dần) • 15/02 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 17/02 (Không Vong, Bình Thân) • 21/02 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 23/02 (Không Vong, Nhâm Dần) • 26/02 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 28/02 (Không Vong, Đinh Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1941

Ngày Âm Lịch:6-1-1941

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyCanh Thìn tháng Canh Dần năm Tân Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1941
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1941
1
Thứ Bảy
Tháng 1 năm Tân Tỵ
6
Ngày Canh Thìn - Tháng Canh Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1941
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1941 (Ngày 06 tháng 1, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thìn thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10476889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.