◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1940

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T524/12Giáp TuấtĐại AnTrừGiác
02/02T625/12Ất HợiLưu NiênMãnCang
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T726/12Bình TýTốc HỷBìnhĐê
04/02CN27/12Đinh SửuXích KhẩuĐịnhPhòng
05/02T228/12Mậu DầnTiểu CátChấpTâm
06/02T329/12Kỷ MãoKhông VongPháMỹ
07/02T430/12Canh ThìnĐại AnNguyCơ
08/02T51/1Tân TỵTốc HỷNguyĐẩu
09/02T62/1Nhâm NgọXích KhẩuThànhNgưu
10/02T73/1Quý MùiTiểu CátThuNữ
11/02CN4/1Giáp ThânKhông VongKhaiHư
12/02T25/1Ất DậuĐại AnBếNguy
13/02T36/1Bình TuấtLưu NiênKiếnThất
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T47/1Đinh HợiTốc HỷTrừBích
15/02T58/1Mậu TýXích KhẩuMãnKhuê
16/02T69/1Kỷ SửuTiểu CátBìnhLâu
17/02T710/1Canh DầnKhông VongĐịnhVị
18/02CN11/1Tân MãoĐại AnChấpMão
19/02T212/1Nhâm ThìnLưu NiênPháTất
20/02T313/1Quý TỵTốc HỷNguyChủy
21/02T414/1Giáp NgọXích KhẩuThànhSâm
22/02T515/1Ất MùiTiểu CátThuTỉnh
23/02T616/1Bình ThânKhông VongKhaiQuỷ
24/02T717/1Đinh DậuĐại AnBếLiễu
25/02CN18/1Mậu TuấtLưu NiênKiếnTinh
26/02T219/1Kỷ HợiTốc HỷTrừTrương
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T320/1Canh TýXích KhẩuMãnDực
28/02T421/1Tân SửuTiểu CátBìnhChẩn
29/02T522/1Nhâm DầnKhông VongĐịnhGiác

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1940

01/02 (Đại An, Giáp Tuất) • 03/02 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 07/02 (Đại An, Canh Thìn) • 08/02 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 12/02 (Đại An, Ất Dậu) • 14/02 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 18/02 (Đại An, Tân Mão) • 20/02 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 24/02 (Đại An, Đinh Dậu) • 26/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1940

04/02 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 06/02 (Không Vong, Kỷ Mão) • 09/02 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 11/02 (Không Vong, Giáp Thân) • 15/02 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 17/02 (Không Vong, Canh Dần) • 21/02 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 23/02 (Không Vong, Bình Thân) • 27/02 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 29/02 (Không Vong, Nhâm Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1940

Ngày Âm Lịch:24-12-1939

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyGiáp Tuất tháng Đinh Sửu năm Kỷ Mão

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1940
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1940
1
Thứ Năm
Tháng 12 năm Kỷ Mão
24
Ngày Giáp Tuất - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1940
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1940 (Ngày 24 tháng 12, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tuất thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224364
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.