◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 1 NĂM 1940

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/01
Tết Dương lịch
T222/11Quý MãoXích KhẩuNguyTrương
02/01T323/11Giáp ThìnTiểu CátThànhDực
03/01T424/11Ất TỵKhông VongThuChẩn
04/01T525/11Bình NgọĐại AnKhaiGiác
05/01T626/11Đinh MùiLưu NiênBếCang
06/01T727/11Mậu ThânTốc HỷKiếnĐê
07/01CN28/11Kỷ DậuXích KhẩuTrừPhòng
08/01T229/11Canh TuấtTiểu CátMãnTâm
09/01
Ngày Học sinh, Sinh viên Việt Nam
T31/12Tân HợiLưu NiênMãnMỹ
10/01T42/12Nhâm TýTốc HỷBìnhCơ
11/01T53/12Quý SửuXích KhẩuĐịnhĐẩu
12/01T64/12Giáp DầnTiểu CátChấpNgưu
13/01T75/12Ất MãoKhông VongPháNữ
14/01CN6/12Bình ThìnĐại AnNguyHư
15/01T27/12Đinh TỵLưu NiênThànhNguy
16/01T38/12Mậu NgọTốc HỷThuThất
17/01T49/12Kỷ MùiXích KhẩuKhaiBích
18/01T510/12Canh ThânTiểu CátBếKhuê
19/01T611/12Tân DậuKhông VongKiếnLâu
20/01T712/12Nhâm TuấtĐại AnTrừVị
21/01CN13/12Quý HợiLưu NiênMãnMão
22/01T214/12Giáp TýTốc HỷBìnhTất
23/01T315/12Ất SửuXích KhẩuĐịnhChủy
24/01T416/12Bình DầnTiểu CátChấpSâm
25/01T517/12Đinh MãoKhông VongPháTỉnh
26/01T618/12Mậu ThìnĐại AnNguyQuỷ
27/01
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T719/12Kỷ TỵLưu NiênThànhLiễu
28/01CN20/12Canh NgọTốc HỷThuTinh
29/01T221/12Tân MùiXích KhẩuKhaiTrương
30/01T322/12Nhâm ThânTiểu CátBếDực
31/01T423/12Quý DậuKhông VongKiếnChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 1 năm 1940

04/01 (Đại An, Bình Ngọ) • 06/01 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 10/01 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 14/01 (Đại An, Bình Thìn) • 16/01 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 20/01 (Đại An, Nhâm Tuất) • 22/01 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 26/01 (Đại An, Mậu Thìn) • 28/01 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 1 năm 1940

01/01 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 03/01 (Không Vong, Ất Tỵ) • 07/01 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 11/01 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 13/01 (Không Vong, Ất Mão) • 17/01 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 19/01 (Không Vong, Tân Dậu) • 23/01 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 25/01 (Không Vong, Đinh Mão) • 29/01 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 31/01 (Không Vong, Quý Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-1-1940

Ngày Âm Lịch:22-11-1939

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyQuý Mão tháng Bính Tý năm Kỷ Mão

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 1 Năm 1940
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 01 năm 1940
1
Thứ Hai
Tết Dương lịch
Tháng 11 năm Kỷ Mão
22
Ngày Quý Mão - Tháng Bính Tý
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1940
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/01/1940 (Ngày 22 tháng 11, Kỷ Mão)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Mão thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244582
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.