◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1939

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T413/12Kỷ TỵLưu NiênThànhChẩn
02/02T514/12Canh NgọTốc HỷThuGiác
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T615/12Tân MùiXích KhẩuKhaiCang
04/02T716/12Nhâm ThânTiểu CátBếĐê
05/02CN17/12Quý DậuKhông VongKiếnPhòng
06/02T218/12Giáp TuấtĐại AnTrừTâm
07/02T319/12Ất HợiLưu NiênMãnMỹ
08/02T420/12Bình TýTốc HỷBìnhCơ
09/02T521/12Đinh SửuXích KhẩuĐịnhĐẩu
10/02T622/12Mậu DầnTiểu CátChấpNgưu
11/02T723/12Kỷ MãoKhông VongPháNữ
12/02CN24/12Canh ThìnĐại AnNguyHư
13/02T225/12Tân TỵLưu NiênThànhNguy
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T326/12Nhâm NgọTốc HỷThuThất
15/02T427/12Quý MùiXích KhẩuKhaiBích
16/02T528/12Giáp ThânTiểu CátBếKhuê
17/02T629/12Ất DậuKhông VongKiếnLâu
18/02T730/12Bình TuấtĐại AnTrừVị
19/02CN1/1Đinh HợiTốc HỷTrừMão
20/02T22/1Mậu TýXích KhẩuMãnTất
21/02T33/1Kỷ SửuTiểu CátBìnhChủy
22/02T44/1Canh DầnKhông VongĐịnhSâm
23/02T55/1Tân MãoĐại AnChấpTỉnh
24/02T66/1Nhâm ThìnLưu NiênPháQuỷ
25/02T77/1Quý TỵTốc HỷNguyLiễu
26/02CN8/1Giáp NgọXích KhẩuThànhTinh
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T29/1Ất MùiTiểu CátThuTrương
28/02T310/1Bình ThânKhông VongKhaiDực

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1939

02/02 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 06/02 (Đại An, Giáp Tuất) • 08/02 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 12/02 (Đại An, Canh Thìn) • 14/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 18/02 (Đại An, Bình Tuất) • 19/02 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 23/02 (Đại An, Tân Mão) • 25/02 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1939

03/02 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 05/02 (Không Vong, Quý Dậu) • 09/02 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 11/02 (Không Vong, Kỷ Mão) • 15/02 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 17/02 (Không Vong, Ất Dậu) • 20/02 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 22/02 (Không Vong, Canh Dần) • 26/02 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 28/02 (Không Vong, Bình Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1939

Ngày Âm Lịch:13-12-1938

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyKỷ Tỵ tháng Ất Sửu năm Mậu Dần

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1939
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1939
1
Thứ Tư
Tháng 12 năm Mậu Dần
13
Ngày Kỷ Tỵ - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1939
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1939 (Ngày 13 tháng 12, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Tỵ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.